{
    "1": "",
    "1001": "Age of Empires II",
    "4201": "Thời tăm tối",
    "4202": "Thời phong kiến",
    "4203": "Thời lâu đài",
    "4204": "Thời đế quốc",
    "5040": "Chiến binh Xolotl",
    "5097": "Máy lăng đá",
    "5164": "Nhà chính",
    "5249": "Cảng",
    "5364": "Chiến xa (Bắn tập trung)",
    "5504": "Tiền đồn",
    "5544": "Tháp canh",
    "5895": "Đồng cỏ",
    "7019": "Bản đồ học",
    "7090": "Truy vết",
    "9681": "Nền văn minh",
    "9799": "Cây công nghệ",
    "10271": "Briton",
    "10272": "Frank",
    "10273": "Goth",
    "10274": "Teuton",
    "10275": "Nhật Bản",
    "10276": "Trung Quốc",
    "10277": "Đông La Mã",
    "10278": "Ba Tư",
    "10279": "Saracen",
    "10280": "Thổ",
    "10281": "Viking",
    "10282": "Mông Cổ",
    "10283": "Celt",
    "10284": "Tây Ban Nha",
    "10285": "Aztec",
    "10286": "Maya",
    "10287": "Hung",
    "10288": "Triều Tiên",
    "10289": "Ý",
    "10290": "Quân Hindustan",
    "10291": "Inca",
    "10292": "Magyar",
    "10293": "Slav",
    "10294": "Bồ Đào Nha",
    "10295": "Ethiopia",
    "10296": "Mali",
    "10297": "Berber",
    "10298": "Khmer",
    "10299": "Mã Lai",
    "10300": "Miến Điện",
    "10301": "Đại Việt",
    "10302": "Bulgaria",
    "10303": "Tatar",
    "10304": "Cuman",
    "10305": "Lithuania",
    "10306": "Burgundy",
    "10307": "Sicily",
    "10308": "Ba Lan",
    "10309": "Bohemia",
    "10310": "Quân Dravida",
    "10311": "Quân Bengal",
    "10312": "Quân Gurjara",
    "10313": "La Mã",
    "10314": "Quân Armenia",
    "10315": "Quân Gruzia",
    "10319": "Thục",
    "10320": "Ngô",
    "10321": "Ngụy",
    "10322": "Nữ Chân",
    "10323": "Khiết Đan",
    "10327": "Muisca",
    "10328": "Mapuche",
    "10329": "Tupi",
    "14009": "Kỵ binh giáo thảo nguyên",
    "14010": "Kỵ binh giáo<br>\nthảo nguyên siêu cấp",
    "14033": "Cung thủ<br>\ncung liên hợp",
    "14034": "E. Cung thủ<br>\nhỗn hợp",
    "14035": "Monaspa",
    "14036": "Monaspa<br>\ntinh nhuệ",
    "14037": "Linh mục<br>\nchiến binh",
    "14038": "Nhà thờ<br>\ngia cố",
    "14045": "Xe la",
    "14052": "Centurion",
    "14053": "Lính Centurion<br>\nsiêu cấp",
    "14054": "Lính lê dương",
    "14055": "Tàu Dromon",
    "14064": "Xe <br>\nhỏa tiễn",
    "14065": "Xe <br>\nhỏa tiễn hạng nặng",
    "14066": "Kỵ binh giáo lửa",
    "14068": "Hiệp sĩ",
    "14070": "Kỵ sĩ",
    "14074": "Kỵ binh<br>\nHổ",
    "14078": "Lính giáo",
    "14079": "Dân binh",
    "14080": "Quân binh",
    "14081": "Lính<br>\ngươm dài",
    "14083": "Cung thủ",
    "14084": "Nỏ binh",
    "14085": "Cung<br>\nkỵ binh",
    "14086": "Pháo<br>\nthủ",
    "14087": "Lính giao tranh<br>\nsiêu cấp",
    "14088": "Lính giao tranh",
    "14089": "Thuyền thương mại",
    "14090": "Tàu<br>\nđánh cá",
    "14091": "Thuyền chiến ga-lê",
    "14093": "Đại bác<br>\noanh tạc",
    "14094": "Trục<br>\nphá",
    "14095": "Xe bắn đá",
    "14096": "Nỏ máy",
    "14099": "Thầy tu",
    "14100": "Xe giao thương",
    "14101": "Thiết kỵ",
    "14102": "Nỏ liên châu",
    "14103": "Lính nô lệ",
    "14104": "Huskarl",
    "14105": "Vệ binh Đột Quyết",
    "14106": "Thuyền dài",
    "14107": "Trường cung binh",
    "14108": "Kỵ xạ Mông Cổ",
    "14109": "Voi chiến",
    "14110": "Samurai",
    "14111": "Lính<br>\nném rìu",
    "14112": "Hiệp sĩ<br>\nTeuton",
    "14113": "Lính đột kích xanh",
    "14114": "Tư lệnh",
    "14121": "Dân làng",
    "14128": "Trường<br>\nbắn",
    "14129": "Súng đa nòng",
    "14130": "Súng đa nòng<br>\nsiêu cấp",
    "14131": "Lò rèn",
    "14132": "Tàu Caravel",
    "14133": "Tàu Caravel<br>\nsiêu cấp",
    "14134": "Cung thủ lạc đà",
    "14135": "Nhà lính",
    "14136": "Cung thủ lạc đà<br>\nsiêu cấp",
    "14137": "Kỵ binh phóng lao",
    "14138": "Tu viện",
    "14139": "Kỵ binh phóng lao<br>\nsiêu cấp",
    "14140": "Lính phi dao",
    "14141": "Lính phi dao<br>\nsiêu cấp",
    "14142": "Lâu đài",
    "14143": "Lính kiếm cong",
    "14144": "Bến tàu",
    "14145": "Lính kiếm cong<br>\nsiêu cấp",
    "14146": "Voi<br>\nbắn tên",
    "14147": "Voi bắn tên<br>\nsiêu cấp",
    "14148": "Lính<br>\ndao cong",
    "14149": "Nông trại",
    "14150": "Lính dao cong<br>\nsiêu cấp",
    "14151": "Kỵ binh phi tiêu",
    "14152": "Kỵ binh phi tiêu<br>\nsiêu cấp",
    "14153": "Kỵ binh<br>\nHổ tinh nhuệ",
    "14154": "Tháp<br>\nphòng vệ",
    "14155": "Tháp chính",
    "14156": "Tháp<br>\npháo",
    "14157": "Nhà xay lương",
    "14159": "Trạm mậu dịch",
    "14160": "Tàu chiến<br>\nbắn lửa",
    "14161": "Chợ",
    "14162": "Bè<br>\ntự hủy",
    "14164": "Nhà<br>\nchính",
    "14165": "Cung thủ giáp mây",
    "14166": "Cung thủ giáp mây<br>\nsiêu cấp",
    "14167": "Voi chiến",
    "14168": "Voi chiến<br>\nsiêu cấp",
    "14169": "Xưởng vũ khí<br>\ncông thành",
    "14171": "Chuồng ngựa",
    "14176": "Đại học",
    "14178": "Tháp<br>\nquan sát",
    "14182": "Kỳ quan",
    "14185": "Cổng",
    "14186": "Cổng rào",
    "14190": "Lính giao tranh<br>\nđế quốc",
    "14202": "Tường<br>\nrào",
    "14203": "Tường<br>\nđá",
    "14204": "Tường<br>\ngia cố",
    "14286": "Thảo Khấu<br>\nTiên Ti",
    "14287": "Pháo<br>\nhạm",
    "14288": "Konnik",
    "14289": "Trục phá<br>\ncó mái che",
    "14290": "Konnik<br>\nsiêu cấp",
    "14309": "Chiến hạm",
    "14313": "Keshik",
    "14314": "Keshik<br>\nsiêu cấp",
    "14315": "Kipchak",
    "14323": "Tào Tháo",
    "14326": "Kỵ binh<br>\ndo thám",
    "14327": "Kipchak<br>\nsiêu cấp",
    "14328": "Leitis",
    "14329": "Leitis<br>\nsiêu cấp",
    "14344": "Nhà ở",
    "14349": "Đồn lũy",
    "14362": "Bạch Vũ<br>\nVệ Binh",
    "14363": "Bạch Vũ<br>\nVệ Binh tinh nhuệ",
    "14364": "Chiến<br>\nxa",
    "14365": "Lưu Bị",
    "14366": "Hỏa<br>\ncung thủ",
    "14367": "Hỏa<br>\ncung thủ tinh nhuệ",
    "14368": "Kiếm sĩ<br>\nTrung Quốc",
    "14370": "Tôn Kiên",
    "14375": "Lạc đà<br>\nlửa",
    "14381": "Máy lăng đá",
    "14403": "Kiếm sĩ<br>\nUrumi",
    "14408": "Lính mác",
    "14409": "Lính kích",
    "14411": "Song thủ<br>\nkiếm sĩ",
    "14412": "Cung kỵ binh<br>\nhạng nặng",
    "14413": "Kiếm sĩ Urumi<br>\nsiêu cấp",
    "14414": "Ratha",
    "14416": "Kỵ sĩ lạc đà",
    "14417": "Kỵ sĩ lạc đà<br>\nhạng nặng",
    "14418": "Lính siêu nỏ",
    "14419": "Kỵ sĩ lạc đà<br>\nđế quốc",
    "14420": "Ratha siêu cấp",
    "14421": "Lính ném<br>\nChakram",
    "14424": "Tàu<br>\ntự hủy",
    "14425": "Tàu tự hủy<br>\nhạng nặng",
    "14426": "Tàu bắn lửa",
    "14427": "Lính ném Chakram<br>\nsiêu cấp",
    "14428": "Voi<br>\nbọc thép",
    "14429": "Tàu bắn<br>\nlửa nhanh",
    "14430": "Voi<br>\ncông thành",
    "14431": "Ghulam",
    "14432": "Ghulam siêu cấp",
    "14435": "Thirisadai",
    "14436": "Tàu chiến",
    "14437": "Kỵ sĩ<br>\nShrivamsha",
    "14438": "E. Kỵ sĩ<br>\nShrivamsha",
    "14439": "Nỏ máy<br>\nhạng nặng",
    "14440": "Lữ quán",
    "14441": "Lính do thám lạc đà",
    "14443": "Tàu<br>\nvận chuyển",
    "14444": "Kỵ binh<br>\nhạng nhẹ",
    "14445": "Tháp<br>\ncông thành",
    "14446": "Trục<br>\ncông thành",
    "14447": "Quý tộc thiết kỵ",
    "14448": "Xe bắn đá cải tiến",
    "14449": "Quý tộc thiết kỵ<br>\nsiêu cấp",
    "14451": "Thiết kỵ<br>\nsiêu cấp",
    "14452": "Nỏ liên châu<br>\nsiêu cấp",
    "14453": "Lính nô lệ<br>\nsiêu cấp",
    "14454": "Huskarl<br>\nsiêu cấp",
    "14455": "Vệ binh Đột Quyết<br>\nsiêu cấp",
    "14456": "Trường cung binh<br>\nsiêu cấp",
    "14457": "Thuyền dài<br>\nsiêu cấp",
    "14458": "Kỵ xạ Mông Cổ<br>\nsiêu cấp",
    "14459": "Voi chiến<br>\nsiêu cấp",
    "14460": "Samurai<br>\nsiêu cấp",
    "14461": "Lính ném rìu<br>\nsiêu cấp",
    "14462": "Hiệp sĩ Teuton<br>\nsiêu cấp",
    "14463": "Lính đột kích xanh<br>\nsiêu cấp",
    "14464": "Bãi<br>\nđốn gỗ",
    "14469": "Kiếm sĩ vô địch",
    "14471": "Paladin",
    "14487": "Bãi<br>\nkhai thác",
    "14493": "Xe bắn đá<br>\ncông thành",
    "14495": "Bẫy cá",
    "14504": "Tiền đồn",
    "14506": "Bộ Binh<br>\nChampi",
    "14507": "Chiến binh<br>\nChampi",
    "14508": "Chiến Binh Champi<br>\nTinh nhuệ",
    "14509": "Khu Định Cư",
    "14510": "Chiến binh<br>\nGuecha",
    "14511": "Chiến binh Guecha<br>\nTinh nhuệ",
    "14512": "Kona",
    "14513": "Kona<br>\nTinh nhuệ",
    "14514": "Kỵ Binh<br>\nBolas",
    "14515": "Kỵ Binh Bolas<br>\nTinh nhuệ",
    "14516": "Hắc Mộc<br>\nCung Thủ",
    "14517": "Hắc Mộc Cung Thủ<br>\nTinh nhuệ",
    "14519": "Chiến Binh Ibirapema<br>\nTinh nhuệ",
    "14520": "Thần Điện<br>\nVệ Binh",
    "14521": "Thần Điện Vệ Binh<br>\nTinh nhuệ",
    "14522": "Chiến binh<br>\nIbirapema",
    "14523": "Thuyền phế bỏ",
    "14524": "Tàu Kho Chiến Tranh",
    "14525": "Thuyền Carrack",
    "14526": "Lính do thám<br>\nChampi",
    "14534": "Kỵ binh phóng lao",
    "14536": "Kỵ binh phóng lao<br>\nsiêu cấp",
    "14538": "Thị vệ",
    "14540": "Thị vệ<br>\nsiêu cấp",
    "14542": "Dân binh<br>\nFlemish",
    "14544": "Tháp canh",
    "14558": "Obuch",
    "14559": "Obuch siêu cấp",
    "14561": "Xe Hussite",
    "14563": "Xe Hussite<br>\nsiêu cấp",
    "14572": "Chiến hạm xe bắn đá",
    "14573": "Pháo hạm<br>\nsiêu cấp",
    "14574": "Cuồng binh",
    "14576": "Cuồng binh<br>\nsiêu cấp",
    "14577": "Kỵ binh<br>\ncó cánh",
    "14579": "Lựu pháo",
    "14581": "Trang trại",
    "14594": "Thiết<br>\nphù đồ",
    "14595": "Thiết phù đồ<br>\ntinh nhuệ",
    "14596": "Lính ném lựu",
    "14598": "Máy bắn đá<br>\nngười kéo",
    "14599": "Kỵ binh<br>\nHắc Quang",
    "14600": "Kỵ binh<br>\nHắc Quang hạng nặng",
    "14601": "Lâu thuyền",
    "14660": "Lính vác bom",
    "14661": "Kỵ binh cánh",
    "14667": "Chiến binh báo đốm",
    "14669": "Chiến binh báo đốm<br>\nsiêu cấp",
    "14671": "Chiến binh<br>\nđại bàng",
    "14672": "Lính do thám<br>\nđại bàng",
    "14673": "Chiến binh đại bàng<br>\nsiêu cấp",
    "14675": "Tarkan",
    "14677": "Tarkan<br>\nsiêu cấp",
    "14682": "Cung thủ cưỡi voi",
    "14683": "Cung thủ lông vũ",
    "14684": "Cung thủ<br>\nvoi siêu cấp",
    "14685": "Cung thủ lông vũ<br>\nsiêu cấp",
    "14686": "Kamayuk",
    "14687": "Tướng chinh phục",
    "14688": "Kamayuk<br>\nsiêu cấp",
    "14689": "Tướng chinh phục<br>\nsiêu cấp",
    "14690": "Lính ném đá",
    "14691": "Truyền đạo sư",
    "14692": "Liêu đao binh",
    "14696": "Liêu đao binh<br>\ntinh nhuệ",
    "14698": "Máy lăng đá<br>\ngắn thú",
    "14703": "Savar",
    "14717": "Kỵ binh giáo lửa<br>\ntinh nhuệ",
    "14723": "Nỏ binh<br>\nGenova",
    "14725": "Nỏ binh Genova<br>\nsiêu cấp",
    "14727": "Chiến xa Triều Tiên",
    "14728": "Kỵ binh<br>\nMagyar",
    "14729": "Chiến xa Triều Tiên<br>\nsiêu cấp",
    "14730": "Kỵ binh Magyar<br>\nsiêu cấp",
    "14731": "Tàu rùa",
    "14732": "Tàu rùa<br>\nsiêu cấp",
    "14739": "Tàu rồng",
    "17008": "Gác<br>\nthành",
    "17012": "Luân<br>\ncanh",
    "17013": "Cày<br>\nsâu",
    "17014": "Tròng cổ<br>\nngựa",
    "17015": "Phường hội",
    "17017": "Ngân hàng",
    "17022": "Dệt may",
    "17023": "Đúc tiền",
    "17034": "Thuyền chiến cỡ vừa",
    "17035": "Thuyền chiến hạng nặng",
    "17039": "Chăn nuôi",
    "17045": "Đức tin",
    "17047": "Hóa học",
    "17050": "Công tác nề",
    "17051": "Kiến trúc",
    "17054": "Cần trục<br>\nguồng xoay",
    "17055": "Khai thác<br>\nvàng",
    "17059": "Máy bắn đá",
    "17063": "Tháp chính",
    "17067": "Rèn",
    "17068": "Đúc<br>\ngang",
    "17074": "Giáp<br>\nvảy",
    "17075": "Lò<br>\nluyện kim",
    "17076": "Giáp<br>\nxích",
    "17077": "Giáp<br>\ntấm",
    "17080": "Giáp ngựa<br>\ntấm",
    "17081": "Giáp ngựa<br>\nvảy",
    "17082": "Giáp ngựa<br>\nxích",
    "17084": "Hỏa thương",
    "17093": "Đạn đạo",
    "17101": "Thời phong kiến",
    "17102": "Thời lâu đài",
    "17103": "Thời đế quốc",
    "17150": "Tên<br>\nxuyên giáp",
    "17151": "Bao cổ tay",
    "17163": "Tường<br>\ngia cố",
    "17172": "Lông gắn chuôi tên",
    "17180": "Giếng<br>\nđào vàng",
    "17186": "Tháp<br>\nphòng vệ",
    "17189": "Rìu<br>\nhai lưỡi",
    "17190": "Cưa cung",
    "17208": "Giáp vải<br>\ncung thủ",
    "17209": "Giáp da<br>\ncung thủ",
    "17210": "Hộ vệ",
    "17211": "Xe rùa",
    "17216": "Giáp vòng<br>\ncung thủ",
    "17220": "Khai sáng",
    "17221": "Sự thiêng liêng",
    "17222": "In<br>\nkhuôn",
    "17231": "Cưa<br>\nhai đầu",
    "17246": "Xe kéo tay",
    "17249": "Nhiệt huyết",
    "17251": "Súng hỏa mai",
    "17252": "Người kế vị",
    "17253": "Cơ chế xoắn",
    "17254": "Tigui",
    "17255": "Farimba",
    "17256": "Thành lũy",
    "17257": "Lạc đà Maghreb",
    "17258": "Phóng hỏa",
    "17266": "Dây ném Andes",
    "17267": "Khiên<br>\nvải",
    "17269": "Thân binh",
    "17270": "Đường<br>\nGrand Trunk",
    "17271": "Súng Shatagni",
    "17273": "Con đường tơ lụa",
    "17274": "Cung cong ngược",
    "17275": "Quân đội<br>\nCorvinian",
    "17276": "Khai thác<br>\nđá",
    "17277": "Giếng<br>\nđào đá",
    "17278": "Lỗ châu mai",
    "17280": "Du mục",
    "17281": "Kamandaran",
    "17282": "Tuần tra<br>\nthành",
    "17283": "Bọc sắt",
    "17285": "Kỵ binh Sipahi",
    "17286": "Tòa án dị giáo",
    "17287": "Tinh thần hiệp sĩ",
    "17291": "Kiếm ngà",
    "17292": "Nỏ<br>\nđôi",
    "17293": "Đế chế trên biển",
    "17294": "Dân quân bắt buộc",
    "17295": "Kiệu voi",
    "17296": "Kỵ binh<br>\nManipur",
    "17297": "Dù che",
    "17298": "Tiền giấy",
    "17307": "Bàn đạp ngựa",
    "17308": "Bagains",
    "17309": "Giáp lụa",
    "17310": "Thuật công thành<br>\nTimurid",
    "17311": "Chăn nuôi<br>\ntrên đồng cỏ",
    "17312": "Thủ lĩnh",
    "17313": "Lửa Hy Lạp",
    "17314": "Lưới rê",
    "17315": "Cứu chuộc",
    "17316": "Chuộc tội",
    "17318": "Hậu cần học",
    "17319": "Cưỡng chế tòng quân",
    "17320": "Tháp<br>\npháo",
    "17321": "Lỗ<br>\nsát nhân",
    "17322": "Công binh",
    "17324": "Rìu râu",
    "17325": "Quyền tối thượng",
    "17326": "Tên ném",
    "17327": "Sói chiến",
    "17342": "Vườn nho<br>\nBurgundy",
    "17343": "Cách mạng<br>\nFlemish",
    "17344": "Cuộc thập tự chinh<br>\nđầutiên",
    "17345": "Áo giáp dài",
    "17348": "Đặc quyền<br>\ncủa quý tộc",
    "17349": "Di sản<br>\nLechites",
    "17350": "Chiến thuật<br>\nthành lũy xe",
    "17351": "Cải cách<br>\nHussite",
    "17357": "Tập đoàn<br>\ny dược",
    "17358": "Thép Wootz",
    "17359": "Paik",
    "17360": "Đại thừa",
    "17361": "Kshatriya",
    "17362": "Lính<br>\nbiên phòng",
    "17368": "Trường thành",
    "17369": "Thành trì",
    "17370": "Đạo tặc",
    "17371": "Khe bắn tên",
    "17372": "Nối đất",
    "17373": "Xưởng cạn",
    "17374": "Đạn pháo<br>\nnóng",
    "17376": "Rào quây",
    "17377": "Thợ đóng tàu",
    "17378": "Kỹ sư<br>\ncông thành",
    "17379": "Lính ném lao<br>\nHul'che",
    "17380": "Eupseong",
    "17398": "Lính đánh thuê<br>\nCuman",
    "17399": "Hào lũy trên đồi",
    "17400": "Khiên<br>\ntháp",
    "17406": "Hòm thánh cốt",
    "17407": "Hạm đội<br>\nCilicia",
    "17408": "Gián điệp/phản quốc",
    "17409": "Huyết mạch",
    "17410": "Xe lưu động",
    "17411": "Ban<br>\nchỉ",
    "17412": "Dị giáo",
    "17415": "Chiến thuật<br>\nParthia",
    "17416": "Thần quyền",
    "17419": "Nghĩa dũng binh",
    "17420": "Holcan",
    "17421": "Bạo binh<br>\nCelt",
    "17422": "Thao luyện",
    "17423": "Thành trì",
    "17425": "Pháo binh",
    "17426": "Tường răng cưa",
    "17427": "Vô chính phủ",
    "17428": "Vô thần",
    "17429": "Chiến tranh<br>\nvòng hoa",
    "17431": "Bogsveigar",
    "17432": "Thuật hỏa tiễn",
    "17435": "Thảo<br>\ndược",
    "17438": "Thần cơ tiễn",
    "17439": "Kỹ thuật vảy",
    "17440": "Tháp svan",
    "17441": "Kỵ binh<br>\nAznauri",
    "17444": "Pháo nỏ",
    "17445": "Quân trợ chiến",
    "17447": "Đối trọng",
    "17448": "Detinet",
    "17450": "Độn giáp",
    "17451": "Bệnh xá",
    "17462": "Mộ đạo",
    "17466": "Pháo đài<br>\ngia cố",
    "17467": "Bom<br>\nsấm sét",
    "17468": "Giáp<br>\nLamellar",
    "17469": "Kỵ binh<br>\nOrdo",
    "17473": "Đồn điền",
    "17474": "Giáp<br>\nMinh Quang",
    "17476": "Ổ đựng<br>\nmũi tên",
    "17477": "Dàn binh<br>\nxoắn ốc",
    "17480": "Chiến thuật<br>\nXích Bích",
    "17481": "Ngọa<br>\nHổ",
    "17484": "Khai hóa",
    "17485": "Chăn thả",
    "17486": "Di mục",
    "17491": "Thảo Dược Học",
    "17492": "Huaracas",
    "17495": "Malon",
    "17496": "Butalmapu",
    "17499": "Caciques",
    "20132": "Phổ biến",
    "20133": "Khu vực",
    "20134": "Chuyên biệt",
    "21057": "Konnik (chạy bộ)",
    "21058": "Konnik siêu cấp (chạy bộ)",
    "21096": "Ratha (Cận chiến)",
    "21097": "Ratha siêu cấp (Cận chiến)",
    "21104": "Ratha (Đánh xa)",
    "21105": "Ratha siêu cấp (Đánh xa)",
    "21198": "Chiến xa (Pháo kích càn quét)",
    "21247": "Arariboia",
    "26009": "Huấn luyện <b>Kỵ binh giáo thảo nguyên</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh di chuyển nhanh có phạm vi tấn công gia tăng. Mạnh khi đánh theo nhóm. Yếu khi đối đầu với Kỵ binh, Kỵ sĩ Lạc đà và các đơn vị Cung thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Kỵ binh giáo thảo nguyên tinh nhuệ (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26010": "Huấn luyện <b>Kỵ binh giáo thảo nguyên Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh di chuyển nhanh có phạm vi tấn công gia tăng. Mạnh khi đánh theo nhóm. Yếu khi đối đầu Kỵ binh, Kỵ sĩ Lạc đà và các đơn vị Cung thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26033": "Huấn luyện <b>Cung thủ hỗn hợp</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị cung thủ đi bộ chuyên biệt của quân Armenia với đòn tấn công bỏ qua điểm giáp. Mạnh khi đối đầu với bộ binh và kỵ binh. Yếu khi đối đầu với cung thủ và vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); độ chính xác, giáp (Trường bắn); tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện, lên Cung thủ hỗn hợp tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26034": "Huấn luyện <b>Cung thủ hỗn hợp tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị cung thủ đi bộ chuyên biệt của quân Armenia với đòn tấn công bỏ qua điểm giáp. Mạnh khi đối đầu với bộ binh và kỵ binh. Yếu khi đối đầu với cung thủ và vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); độ chính xác, giáp (Trường bắn); tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26035": "Huấn luyện <b>Monaspa</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân Georgia, đơn vị này sẽ trở nên mạnh mẽ hơn khi có Monaspa khác hoặc đơn vị dòng Hiệp sĩ ở gần. Mạnh khi đối đầu với bộ binh và kỵ binh. Yếu khi đối đầu với dòng Lính giáo và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Monaspa tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26036": "Huấn luyện <b>Monaspa tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân Georgia, đơn vị này sẽ trở nên mạnh mẽ hơn khi có Monaspa khác hoặc đơn vị dòng Hiệp sĩ ở gần. Mạnh khi đối đầu với bộ binh và kỵ binh. Yếu khi đối đầu với dòng Lính giáo và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26037": "Huấn luyện <b>Linh mục chiến binh</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh tu viện chuyên biệt của quân Armenia có thể hồi máu cho các đơn vị đồng minh. Có thể thu thập và mang Thánh tích đến Tu viện. Mạnh khi đối đầu với Bộ binh. Yếu khi đối đầu với Hàng Kỵ binh do thám và Đơn vị Cung thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); máu, tốc độ, khả năng kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26038": "Xây dựng <b>Nhà thờ gia cố</b> (‹cost›)<br>\nTu viện chuyên biệt của quân Armenia và Georgia. Được sử dụng để huấn luyện và nâng cấp Thầy tu. Đặt Thánh tích ở trong công trình này để tạo ra vàng. Dân làng và các đơn vị Thầy tu có thể đồn trú bên trong để được an toàn. Dân làng và Thánh tích cung cấp thêm đạn. Thầy tu của địch không chuyển đổi được công trình này.<br>\n<i>Nâng cấp: Tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp, độ chính xác (Đại học); tấn công (Lò rèn).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26040": "Huấn luyện <b>Chiến binh Xolotl</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị kỵ binh của quân Mesoamerica. Mạnh trước bộ binh và đơn vị công thành. Yếu khi đối đầu với Lính mác và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công (Lò rèn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26045": "Đóng <b>Xe la</b> (‹cost›)<br>\nĐiểm tập kết tài nguyên di động chuyên biệt của quân Armenia và Georgia. Được dùng để thả gỗ, đá, vàng và lương thực săn bắn được. Có thể được chỉ định cho một loại tài nguyên để đứng gần đó cho đến khi tài nguyên cạn kiệt.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26052": "Tạo <b>Centurion</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân La Mã giúp tăng tốc độ di chuyển và tấn công của các đơn vị dòng Dân binh lân cận. Mạnh khi đối đầu với bộ binh và cung thủ đi bộ. Yếu khi đối đầu với dòng Lính giáo và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ tạo, lên Centurion tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26053": "Tạo <b>Centurion tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh hạng nặng chuyên biệt của La Mã giúp tăng tốc độ di chuyển và tấn công của các đơn vị dòng Dân binh lân cận. Mạnh khi đối đầu với bộ binh và cung thủ đi bộ. Yếu khi đối đầu với dòng Lính giáo và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ tạo (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26054": "Tạo <b>Lính lê dương</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị bộ binh đa năng chuyên biệt của La Mã. Đặc biệt mạnh khi đối đầu với Bộ binh. Mạnh khi đối đầu với công trình, dòng Kỵ binh do thám và Lính giao tranh. Yếu khi đối đầu với binh lính tầm xa ở tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ tạo (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26055": "Đóng <b>Tàu Dromon</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến công thành chống công trình có khả năng tấn công nổ ở phạm vi lớn, nhưng không thể tấn công kẻ địch ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu với công trình. Yếu khi đối đầu với các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26064": "Đóng <b>Xe hỏa tiễn</b> (‹cost›)<br>\nVũ khí công thành dùng thuốc súng với đòn tấn công nổ tầm xa, nhưng không thể tấn công ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu các nhóm đơn vị đứng gần nhau. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần. Có thể tấn công mặt đất.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn (Đại học); lên Xe hỏa tiễn hạng nặng (Xưởng vũ khí công thành); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26065": "Đóng <b>Xe hỏa tiễn hạng nặng</b> (‹cost›)<br>\nVũ khí công thành dùng thuốc súng với đòn tấn công nổ tầm xa, nhưng không thể tấn công ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu các nhóm đơn vị đứng gần nhau. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần. Có thể tấn công mặt đất và phá cây.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26066": "Huấn luyện <b>Kỵ binh giáo lửa</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh xung kích dùng thuốc súng dùng súng bắn tầm ngắn trước khi giao đấu cận chiến. Mạnh khi đối đầu Kỵ binh và công trình. Yếu khi đối đầu đơn vị dòng Dân binh và Cung thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, giáp chống xuyên, lên Kỵ binh giáo lửa tinh nhuệ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); khả năng kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26068": "Huấn luyện <b>Hiệp sĩ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng đa năng mạnh mẽ. Mạnh khi đối đầu Bộ binh và Cung thủ đi bộ. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo, Kỵ sĩ Lạc đà và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu, lên Kỵ sĩ (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26070": "Huấn luyện <b>Kỵ sĩ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị kỵ binh hạng nặng đa năng mạnh mẽ. Mạnh khi đối đầu với bộ binh và cung thủ đi bộ. Yếu khi đối đầu với dòng Lính giáo, Kỵ sĩ Lạc đà và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu, nâng cấp lên Paladin hoặc Savar (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26074": "Huấn luyện <b>Kỵ binh Hổ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị kỵ binh chuyên biệt của quân Ngụy có khả năng tăng máu và điểm tấn công khi đánh bại quân địch. Đặc biệt mạnh khi đối đầu với binh lính đánh xa. Yếu khi đối đầu với đơn vị dòng Lính giáo.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Kỵ binh Hổ tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ",
    "26078": "Huấn luyện <b>Lính giáo</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chống kỵ binh. Mạnh khi đối đầu các đơn vị cưỡi thú, đặc biệt là voi. Yếu khi đối đầu Lính tầm xa và Bộ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, lên Lính mác (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26079": "Huấn luyện <b>Dân binh</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị bộ binh đa năng. Mạnh khi đối đầu với công trình, bộ binh, Kỵ binh do thám và dòng Lính giao tranh. Yếu khi đối đầu với binh lính đánh xa ở tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, giáp chống xuyên, lên Quân binh (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26080": "Huấn luyện <b>Quân binh</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị bộ binh đa năng. Mạnh khi đối đầu với công trình, bộ binh, Kỵ binh do thám và dòng Lính giao tranh. Yếu khi đối đầu với binh lính đánh xa ở tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, giáp chống xuyên, lên Lính gươm dài (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26081": "Huấn luyện <b>Lính gươm dài</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị bộ binh đa năng. Mạnh khi đối đầu với công trình, bộ binh, Kỵ binh do thám và dòng Lính giao tranh. Yếu khi đối đầu với binh lính đánh xa ở tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, giáp chống xuyên, lên Song thủ kiếm sĩ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26083": "Huấn luyện <b>Cung thủ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ đi bộ đa năng. Mạnh khi đối đầu các đơn vị ở tầm xa. Yếu khi đối đầu Lính giao tranh, các đơn vị dòng Máy bắn đá và các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); độ chính xác, lên Nỏ binh (Trường bắn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26084": "Huấn luyện <b>Nỏ binh</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị cung thủ đi bộ đa năng. Mạnh khi đối đầu với các đơn vị ở tầm xa. Yếu khi đối đầu với Lính giao tranh, đơn vị dòng Máy bắn đá và các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); tấn công, độ chính xác (Đại học); độ chính xác, lên Lính siêu nỏ (Trường bắn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26085": "Huấn luyện <b>Cung kỵ binh</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị cung thủ cưỡi thú di chuyển nhanh để thực hiện các cuộc tấn công đánh nhanh rút nhanh. Mạnh khi đối đầu với các đơn vị di chuyển chậm ở khoảng cách xa. Yếu khi đối đầu với Lính giao tranh, Nỏ máy và các đơn vị ở khoảng cách gần.<br>\n<i>Nâng cấp: tốc độ, máu (Chuồng ngựa); tấn công, phạm vi, giáp (Lò rèn); tấn công, độ chính xác (Đại học); độ chính xác, giáp, lên Cung kỵ binh hạng nặng (Trường bắn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26086": "Huấn luyện <b>Pháo thủ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị dùng thuốc súng đi bộ có sức tấn công mạnh, nhưng không chính xác ở khoảng cách xa. Đặc biệt mạnh khi đối đầu với bộ binh. Yếu khi đối đầu với binh lính đánh xa.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp (Lò rèn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26087": "Huấn luyện <b>Lính giao tranh tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Lính giao tranh chống cung thủ, không thể tấn công ở phạm vi gần. Mạnh khi đối đầu Lính đánh xa và đơn vị dòng Lính giáo. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); độ chính xác, lên Lính giao tranh đế quốc (Trường bắn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26088": "Huấn luyện <b>Lính giao tranh</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Lính giao tranh chống cung thủ, không thể tấn công ở phạm vi gần. Mạnh khi đối đầu Lính đánh xa và đơn vị dòng Lính giáo. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); độ chính xác, lên Lính giao tranh tinh nhuệ (Trường bắn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26089": "Đóng <b>Thuyền thương mại</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị giao thương dùng để tạo vàng ở Bến tàu của người chơi khác. Để giao thương, hãy nhấp vào Thuyền thương mại, rồi nhấp chuột phải vào Bến tàu của người chơi khác. Sẽ mang vàng về Bến tàu của bạn.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ huấn luyện (Bến tàu); tốc độ (Chợ); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26090": "Đóng <b>Tàu đánh cá</b> (‹cost›)<br>\nThu thập Lương thực từ cá và Bẫy cá. Đóng Bẫy cá.<br>\n<i>Nâng cấp: năng suất (Bến tàu); giáp, tốc độ, năng suất, chi phí, tốc độ tạo (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26091": "Đóng <b>Tàu chiến</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến với khả năng tấn công tầm xa. Mạnh khi đối đầu dòng Thuyền Hulk. Yếu khi đối đầu Tàu phun lửa.<br>\n<i>Nâng cấp: lên Chiến hạm (Bến tàu); điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác, giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26093": "Đóng <b>Đại bác oanh tạc</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị công thành dùng thuốc súng đánh tầm xa, nhưng không thể tấn công ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu với công trình và Vũ khí công thành. Yếu khi đối đầu với các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, tầm bắn (Đại học); lên Lựu pháo (Xưởng vũ khí công thành); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26094": "Đóng <b>Trục phá</b> (‹cost›)<br>\nVũ khí công thành chống công trình. Chống lại hầu hết các cuộc tấn công tầm xa. Đặc biệt mạnh khi đối đầu với các công trình. Yếu khi đối đầu với đơn vị cận chiến. Không thể được chuyển đổi bởi Thầy tu quân địch từ xa. Bộ binh đồn trú sẽ tăng tốc độ và tấn công.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công (Đại học); lên Trục phá có mái che (Xưởng vũ khí công thành); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26095": "Đóng <b>Máy bắn đá</b> (‹cost›)<br>\nVũ khí công thành với đòn tấn công nổ tầm xa, nhưng không thể tấn công ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu với các nhóm đơn vị tấn công theo đội. Yếu khi đối đầu với các đơn vị ở cự ly gần. Có thể tấn công mặt đất.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, tầm bắn (Đại học); lên Xe bắn đá cải tiến (Xưởng vũ khí công thành); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26096": "Đóng <b>Nỏ máy</b> (‹cost›)<br>\nVũ khí công thành với khả năng tấn công xuyên tầm xa, nhưng không thể tấn công ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu với các nhóm đơn vị lớn. Yếu khi đối đầu với vũ khí công thành và các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm bắn, tấn công, độ chính xác (Đại học); lên Nỏ máy hạng nặng (Xưởng vũ khí công thành); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26099": "Huấn luyện <b>Thầy tu</b> (‹cost›)<br>\nChuyển đổi các đơn vị địch về nền văn minh của bạn. Hồi máu cho các đơn vị thân cận (ngoại trừ tàu và vũ khí công thành). Mạnh khi đối đầu với các đơn vị di chuyển chậm và binh lính cận chiến. Yếu khi đối đầu với các đơn vị dòng Kỵ binh do thám, Chiến binh đại bàng và binh lính đánh xa. Có thể thu thập và mang Thánh tích về Tu viện.<br>\n<i>Nâng cấp: tại Tu viện.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26100": "Chế tạo <b>Xe giao thương</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị giao thương dùng để tạo vàng ở Chợ của người chơi khác. Để giao thương, hãy nhấp vào Xe giao thương rồi nhấp chuột phải vào Chợ của người chơi khác. Sẽ mang vàng về Chợ của bạn.<br>\n<i>Nâng cấp: tốc độ (Chợ); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26101": "Huấn luyện <b>Thiết kỵ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân Đông La Mã. Đặc biệt mạnh khi đối đầu Bộ binh. Yếu khi đối đầu các đơn vị Cung thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Thiết kỵ tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26102": "Huấn luyện <b>Nỏ liên châu</b> (‹cost›)<br>\nCung thủ đi bộ chuyên biệt của Trung Quốc có tốc độ bắn nhanh. Mạnh khi đối đầu với bộ binh. Yếu khi đối đầu với cung thủ và vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); độ chính xác (Trường bắn); tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện, lên Nỏ liên châu tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26103": "Huấn luyện <b>Lính nô lệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh chuyên biệt của quân Saracen với đòn tấn công cận chiến tầm xa. Mạnh khi đối đầu các đơn vị cưỡi thú. Yếu khi đối đầu các đơn vị Cung thủ và đơn vị dòng Lính giáo.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Lính nô lệ Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26104": "Huấn luyện <b>Huskarl</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt Gothic với chỉ số giáp chống xuyên đặc biệt cao. Mạnh khi đối đầu với Lính đánh xa và công trình. Yếu khi đối đầu với Kỵ binh và đơn vị dòng Dân binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện, lên Huskarl tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26105": "Huấn luyện <b>Janissary</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Xạ thủ đi bộ chuyên biệt của quân Turk với khả năng tấn công mạnh mẽ. Mạnh khi đối đầu Bộ binh. Yếu khi đối đầu các đơn vị Cung thủ và Lính giao tranh.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp (Lò rèn); tốc độ huấn luyện, lên Janissary tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26106": "Đóng <b>Thuyền dài</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến chuyên biệt của quân Viking có thể bắn nhiều mũi tên. Mạnh khi đối đầu Tàu chiến bắn lửa, đơn vị quân mặt đất và công trình.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ huấn luyện, lên Thuyền dài Tinh nhuệ (Bến tàu); điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26107": "Huấn luyện <b>Trường cung binh</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ đi bộ chuyên biệt của quân Anh với tầm bắn rất xa. Mạnh khi đối đầu với Bộ binh. Yếu khi đối đầu với Kỵ binh và Lính giao tranh. <br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện, lên Trường cung binh tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26108": "Huấn luyện <b>Kỵ xạ Mông Cổ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị cung thủ cưỡi thú chuyên biệt của quân Mông Cổ có khả năng bắn nhanh. Mạnh khi đối đầu với vũ khí công thành và bộ binh. Yếu khi đối đầu với Lính giao tranh, dòng Lính giáo và Kỵ sĩ lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); độ chính xác, giáp (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện, lên Kỵ xạ Mông Cổ tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26109": "Huấn luyện <b>Voi chiến</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị kỵ binh chuyên biệt của quân Ba Tư gây sát thương giẫm đạp. Mạnh khi đối đầu với công trình và các đơn vị ở cự ly gần. Yếu khi đối đầu với dòng Lính giáo và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Voi chiến tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26110": "Huấn luyện <b>Samurai</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vi bộ binh chuyên biệt của Nhật Bản có khả năng xông pha và tấn công nhanh. Mạnh khi đối đầu với đơn vị chuyên biệt. Yếu khi đối đầu với các đơn vị Cung thủ và Xạ thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện, lên Samurai tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26111": "Tạo <b>Lính ném rìu</b> (‹cost›) <br>\nĐơn vị bộ binh chuyên biệt của quân Frank, có thể tấn công cận chiến tầm xa. Mạnh khi đối đầu với bộ binh. Yếu khi đối đầu với các đơn vị cung thủ và vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ tạo, nâng cấp lên Lính ném rìu Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26112": "Tạo <b>Hiệp sĩ Teuton</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh chuyên biệt của quân Teuton với giáp cận chiến đặc biệt hiệu quả. Chậm nhưng có khả năng chống chuyển đổi. Mạnh khi đối đầu với đơn vị cận chiến. Yếu khi đối đầu với các đơn vị cung thủ và xạ thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ tạo, lên Hiệp sĩ Teuton Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26113": "Tạo <b>Lính đột kích xanh</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh chuyên biệt của quân Celt với tốc độ di chuyển nhanh. Mạnh khi đối đầu với bộ binh và vũ khí công thành. Yếu khi đối đầu với đơn vị cung thủ và kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ tạo, lên Lính đột kích xanh Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26114": "Tạo <b>Tư lệnh</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh chống đơn vị dùng thuốc súng, có tốc độ di chuyển nhanh. Mạnh khi đối đầu đơn vị dùng thuốc súng. Yếu khi đối đầu đơn vị kỵ binh và cung thủ. Có thể huấn luyện bởi quân Ý và đồng minh của họ.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ tạo (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26121": "Huấn luyện <b>Dân làng</b> (‹cost›)<br>\nThu thập tài nguyên. Xây dựng và sửa chữa công trình. Đồng thời, sửa chữa tàu thuyền và Vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: máu, giáp, hiệu suất (Nhà chính); thu thập tài nguyên gỗ (Trại đốn gỗ); thu thập tài nguyên đá, vàng (Trại khai thác); tốc độ xây dựng (Đại học); điểm tấn công (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26128": "Xây <b>Trường bắn</b> (‹cost›)<br>\nDùng để huấn luyện và nâng cấp các đơn vị cung thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: tốc độ tạo (Lâu đài); tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26129": "Huấn luyện <b>Súng đa nòng</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị dùng thuốc súng công thành chuyên biệt của quân Bồ Đào Nha. Bắn một loạt đạn. Mạnh khi đối đầu các nhóm đơn vị lớn. Yếu khi đối đầu Kỵ binh và các đơn vị dòng Máy bắn đá.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn (Đại học); tốc độ huấn luyện, lên Súng đa nòng tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26130": "Huấn luyện <b>Súng đa nòng tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị dùng thuốc súng công thành chuyên biệt của quân Bồ Đào Nha. Bắn một loạt đạn. Mạnh khi đối đầu các nhóm đơn vị lớn. Yếu khi đối đầu Kỵ binh và các đơn vị dòng Máy bắn đá.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26131": "Xây <b>Lò rèn</b> (‹cost›)<br>\nDùng để nghiên cứu công nghệ giúp cải tiến giáp và điểm tấn công của các đơn vị.<b><i> Cần thiết để có Xưởng vũ khí công thành.</b></i> <br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26132": "Đóng <b>Tàu Caravel</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến chuyên biệt của Bồ Đào Nha với khả năng tấn công xuyên tầm xa. Mạnh khi đối đầu nhóm tàu thuyền lớn. Yếu khi đối đầu Tàu phun lửa.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ huấn luyện, lên Tàu Caravel tinh nhuệ (Bến tàu); điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26133": "Đóng <b>Tàu Caravel tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến chuyên biệt của Bồ Đào Nha với khả năng tấn công xuyên tầm xa. Mạnh khi đối đầu nhóm tàu thuyền lớn. Yếu khi đối đầu Tàu phun lửa.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ huấn luyện (Bến tàu); điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26134": "Huấn luyện <b>Cung thủ cưỡi lạc đà</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ cưỡi thú chuyên biệt của quân Berber. Đặc biệt mạnh khi đối đầu Cung thủ cưỡi thú. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo, Lính giao tranh và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); độ chính xác, giáp (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện, lên Cung thủ cưỡi lạc đà tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26135": "Xây dựng <b>Nhà lính</b> (‹cost›)<br>\nĐược sử dụng để huấn luyện và nâng cấp Bộ binh.<b><i> Cần thiết để có Trường bắn và Chuồng ngựa.</b></i> <br>\n<i>Nâng cấp: tốc độ sản xuất (Lâu đài); tầm nhìn (Nhà chính); Máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26136": "Huấn luyện <b>Cung thủ cưỡi lạc đà tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ cưỡi thú chuyên biệt của quân Berber. Đặc biệt mạnh khi đối đầu Cung thủ cưỡi thú. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo, Lính giao tranh và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); độ chính xác, giáp (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26137": "Huấn luyện <b>Kỵ binh phóng lao</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Lính giao tranh cưỡi thú chống cung thủ, không thể tấn công ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu Lính đánh xa. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần. Có thể huấn luyện trong quân Berber và đồng minh.<br>\n<i>Nâng cấp: tốc độ, máu (Chuồng ngựa); điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); độ chính xác, giáp, lên Kỵ binh phóng lao tinh nhuệ (Trường bắn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26138": "Xây <b>Tu viện</b> (‹cost›)<br>\nDùng để huấn luyện và nâng cấp Thầy tu. Đặt Thánh tích trong Tu viện để tạo vàng. Thầy tu của kẻ địch không thể chuyển đổi công trình này.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp (Đại học).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26139": "Huấn luyện <b>Kỵ binh phóng lao tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Lính giao tranh cưỡi thú chống cung thủ, không thể tấn công ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu Lính đánh xa. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần. Có thể huấn luyện trong quân Berber và đồng minh.<br>\n<i>Nâng cấp: tốc độ, máu (Chuồng ngựa); điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); độ chính xác (Trường bắn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26140": "Huấn luyện <b>Lính phi dao</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Mali với khả năng tấn công cận chiến tầm xa. Di chuyển nhanh. Mạnh khi đối đầu với Bộ binh và Vũ khí công thành. Yếu khi đối đầu với Lính tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp (Lò rèn); tốc độ huấn luyện, lên Lính phi dao Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26141": "Huấn luyện <b>Lính phi dao Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Mali với khả năng tấn công cận chiến tầm xa. Di chuyển nhanh. Mạnh khi đối đầu với Bộ binh và Vũ khí công thành. Yếu khi đối đầu với Lính tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp (Lò rèn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26142": "Xây <b>Lâu đài</b> (‹cost›)<br>\nDùng để huấn luyện và nâng cấp đơn vị chuyên biệt của bạn, chế tạo Máy lăng đá và nghiên cứu công nghệ. Tự động tấn công kẻ địch trong tầm bắn. Các đơn vị có thể đồn trú bên trong để được bảo vệ. Lính đánh xa và Dân làng cung cấp thêm đạn. Cung cấp 20 suất dân số. Thầy tu của kẻ địch không thể chuyển đổi công trình này.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); điểm tấn công, phạm vi (Lò rèn); điểm tấn công, máu, giáp, độ chính xác, điểm tấn công của tàu (Đại học); tốc độ sản xuất (Lâu đài).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26143": "Huấn luyện <b>Lính kiếm cong</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Ethiopia có khả năng tấn công mạnh và tốc độ huấn luyện nhanh. Di chuyển nhanh. Mạnh khi đối đầu bộ binh. Yếu khi đối đầu các đơn vị Cung thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện, lên Lính kiếm cong tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26144": "Xây <b>Bến tàu</b> (‹cost›)<br>\nDùng để đóng và nâng cấp tàu thuyền, cất trữ lương thực từ Tàu đánh cá và giao thương với người chơi khác theo đường biển.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); điểm tấn công, (Lò rèn); điểm tấn công, máu, giáp, độ chính xác, điểm tấn công của tàu (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26145": "Huấn luyện <b>Lính kiếm cong tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Ethiopia có khả năng tấn công mạnh và tốc độ huấn luyện nhanh. Di chuyển nhanh. Mạnh khi đối đầu bộ binh. Yếu khi đối đầu các đơn vị Cung thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26146": "Huấn luyện <b>Voi bắn tên</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh công thành chuyên biệt của quân Khmer với khả năng tấn công xuyên tầm xa. Có thể phá hủy cây. Mạnh khi đối đầu bộ binh và lính tầm xa. Yếu khi đối đầu kỵ binh và vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); điểm tấn công, tầm bắn, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện, lên Voi bắn tên Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26147": "Huấn luyện <b>Voi bắn tên Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh công thành chuyên biệt của quân Khmer với khả năng tấn công xuyên tầm xa. Có thể phá hủy cây. Mạnh khi đối đầu bộ binh và lính tầm xa. Yếu khi đối đầu kỵ binh và vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); điểm tấn công, tầm bắn, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26148": "Huấn luyện <b>Lính dao cong</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Mã Lai chỉ chiếm một nửa suất dân số. Mạnh khi có quân số đông. Yếu khi đối đầu Kỵ binh và Lính tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện, lên Lính dao cong Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26149": "Xây <b>Nông trại</b> (‹cost›)<br>\nNguồn lương thực có thể tái tạo. Cung cấp lượng lương thực hữu hạn trước khi bị hoang hóa và phải được xây lại. Chỉ một Dân làng có thể làm việc ở một Nông trại tại một thời điểm. Bạn có thể canh tác trên Nông trại bị bỏ hoang của quân địch. Thầy tu của kẻ địch không thể chuyển đổi công trình này.<br>\n<i>Nâng cấp: lương thực (Nhà xay lương).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26150": "Huấn luyện <b>Lính dao cong Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Mã Lai chỉ chiếm một nửa suất dân số. Mạnh khi có quân số đông. Yếu khi đối đầu Kỵ binh và Lính tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26151": "Huấn luyện <b>Kỵ binh phi tiêu</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị cưỡi thú tầm xa chuyên biệt của quân Miến Điện có một đòn tấn công mạnh mẽ nhưng kém chính xác. Mạnh khi đối đầu các đơn vị ở tầm trung và gần. Yếu khi đối đầu các đơn vị cung thủ và vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); giáp (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện, lên Kỵ binh phi tiêu Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26152": "Huấn luyện <b>Kỵ binh phi tiêu Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị cưỡi thú đánh tầm xa chuyên biệt của quân Miến Điện với khả năng tấn công mạnh mẽ nhưng kém chính xác. Mạnh khi đối đầu các đơn vị ở tầm trung và gần. Yếu khi đối đầu các đơn vị cung thủ và vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); giáp (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26153": "Huấn luyện <b>Kỵ binh Hổ tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị kỵ binh chuyên biệt của quân Ngụy có thể tăng máu và điểm tấn công khi đánh bại quân địch. Đặc biệt mạnh khi đối đầu binh lính đánh xa. Yếu khi đối đầu đơn vị dòng Lính giáo.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ",
    "26154": "Xây <b>Tháp phòng vệ</b> (‹cost›)<br>\nTháp có khả năng tấn công tầm xa. Các đơn vị có thể đồn trú bên trong để được bảo vệ. Lính đánh xa và Dân làng bắn thêm đạn. Mạnh khi đối đầu Lính đánh xa. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở khoảng cách gần, đặc biệt là Trục phá.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn); điểm tấn công, máu, giáp, khả năng tấn công tàu thuyền; lên Thành lũy (Đại học).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26155": "Xây <b>Thành lũy</b> (‹cost›)<br>\nTháp có khả năng tấn công tầm xa. Các đơn vị có thể đồn trú bên trong để được bảo vệ. Lính đánh xa và Dân làng bắn thêm đạn. Mạnh khi đối đầu Lính đánh xa. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở khoảng cách gần, đặc biệt là Trục phá.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn); điểm tấn công, máu, giáp, khả năng tấn công tàu thuyền (Đại học).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26156": "Xây <b>Tháp pháo</b> (‹cost›)<br>\nTháp có đại bác với khả năng tấn công tầm xa mạnh mẽ. Các đơn vị có thể đồn trú bên trong để được bảo vệ. Mạnh khi đối đầu với mọi thứ trong tầm bắn. Yếu khi đối đầu Vũ khí công thành tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn); Máu, giáp, khả năng tấn công tàu thuyền (Đại học).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26157": "Xây <b>Nhà xay lương</b> (‹cost›)<br>\nDùng để cất trữ lương thực và nghiên cứu công nghệ làm nông. Xây gần các bụi cỏ hoặc nguồn lương thực khác để thu thập lương thực nhanh hơn. <b><i>Cần thiết để mở khóa Nông trại, Chợ.</b></i> <br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26159": "Xây <b>Trạm mậu dịch</b> (‹cost›)<br>\nCông trình kinh tế chuyên biệt của quân Bồ Đào Nha. Tự động tạo ra tài nguyên gỗ, lương thực, vàng và đá. Cần 20 suất dân số.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); Máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26160": "Đóng <b>Tàu chiến bắn lửa</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến có thể phun lửa ở tầm gần. Mạnh khi đối đầu các tàu thuyền dòng Thuyền ga-lê. Yếu khi đối đầu dòng Thuyền Hulk.<br>\n<i>Nâng cấp: lên Tàu phun lửa (Bến tàu); giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo, điểm tấn công (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26161": "Xây <b>Chợ</b> (‹cost›)<br>\nDùng để mua bán tài nguyên, giao dịch với người chơi khác bằng đường bộ và nghiên cứu công nghệ giao thương. Cần có để gửi tài nguyên cho người chơi khác. Phí giao dịch và thuế cống phẩm mặc định là 30%.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26162": "Đóng <b>Bè tự hủy</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến phá hủy được trang bị chất nổ tự hủy khi sử dụng. Mạnh khi đối đầu các đơn vị ở tầm gần.<br>\n<i>Nâng cấp: lên Tàu phá hủy (Bến tàu); giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo, điểm tấn công (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26164": "Xây <b>Nhà chính</b> (‹cost›)<br>\nDùng để huấn luyện Dân làng, cất trữ tài nguyên, phát triển lên Đời tiếp theo và nghiên cứu công nghệ. Các đơn vị có thể đồn trú bên trong để được bảo vệ. Đơn vị đánh xa và Dân làng cung cấp thêm đạn. Cung cấp 5 suất dân số. Thầy tu của kẻ địch không thể chuyển đổi công trình này.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp, độ chính xác (Đại học); điểm tấn công (Lò rèn).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26165": "Huấn luyện <b>Cung thủ giáp mây</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ đi bộ chuyên biệt của quân Đại Việt có giáp chống xuyên đặc biệt mạnh. Mạnh khi đối đầu cung thủ và bộ binh. Yếu khi đối đầu kỵ binh, Lính giao tranh và vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); độ chính xác, giáp (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện, lên Cung thủ giáp mây Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26166": "Huấn luyện <b>Cung thủ giáp mây Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ đi bộ chuyên biệt của quân Đại Việt có giáp chống xuyên đặc biệt mạnh. Mạnh khi đối đầu cung thủ và bộ binh. Yếu khi đối đầu kỵ binh, Lính giao tranh và vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); độ chính xác, giáp (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26167": "Huấn luyện <b>Voi chiến</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh di chuyển chậm nhưng chịu đòn tốt. Mạnh khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần. Yếu khi đối đầu Thầy tu và đơn vị dòng Lính giáo.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu, lên Voi chiến Tinh nhuệ (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26168": "Huấn luyện <b>Voi chiến Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh di chuyển chậm nhưng chịu đòn tốt. Mạnh khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần. Yếu khi đối đầu Thầy tu và đơn vị dòng Lính giáo.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26169": "Xây <b>Xưởng vũ khí công thành</b> (‹cost›)<br>\nDùng để chế tạo và nâng cấp Vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26171": "Xây <b>Chuồng ngựa</b> (‹cost›)<br>\nDùng để huấn luyện và nâng cấp các đơn vị Kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: tốc độ sản xuất (Lâu đài); tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26176": "Xây <b>Đại học</b> (‹cost›)<br>\nDùng để nghiên cứu công nghệ giúp cải thiện các chỉ số của các đơn vị và công trình.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26178": "Xây <b>Tháp quan sát</b> (‹cost›)<br>\nTháp có khả năng tấn công tầm xa. Các đơn vị có thể đồn trú bên trong để được bảo vệ. Đơn vị đánh xa và Dân làng bắn thêm đạn. Mạnh khi đối đầu Lính đánh xa. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở khoảng cách gần, đặc biệt là trục phá<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn); điểm tấn công, máu, giáp, khả năng tấn công tàu thuyền; lên Tháp phòng vệ (Đại học).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26182": "Xây <b>Kỳ quan</b> (‹cost›)<br>\nMột Kỳ quan Thế giới chứng minh nền văn minh vượt trội của bạn. Xây dựng một Kỳ quan tồn tại trong một khoảng thời gian nhất định là một cách để thắng ván chơi. Thầy tu của kẻ địch không thể chuyển đổi công trình này.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); Máu, giáp (Đại học).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26185": "Xây <b>Cổng</b> (‹cost›)<br>\nCổng đá kiên cố có thể xây ở các bức tường hiện có để giúp các đơn vị đồng minh di chuyển qua lại. Có thể khóa và mở khóa. Không thể bị các Thầy tu của kẻ địch chuyển đổi.<br>\n<i>Nâng cấp: lên Cổng gia cố (Đại học).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26186": "Xây <b>Cổng rào</b> (‹cost›)<br>\nCổng bằng gỗ dễ phá hủy có thể xây ở các bức tường hiện có để giúp các đơn vị đồng minh di chuyển qua lại. Có thể khóa và mở khóa. Không thể bị Thầy tu của kẻ địch chuyển đổi.‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26190": "Huấn luyện <b>Lính giao tranh đế quốc</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Lính giao tranh chống cung thủ, không thể tấn công ở phạm vi gần. Mạnh khi đối đầu cung thủ. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở gần. Có thể huấn luyện trong quân Đại Việt và đồng minh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); độ chính xác (Trường bắn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26202": "Xây <b>Tường rào</b> (‹cost›) <br>\nTường gỗ giá rẻ, dễ xây dựng. Làm chậm bước tiến của kẻ địch và cảnh báo bạn khi kẻ địch đến gần. Thầy tu của kẻ địch không thể chuyển đổi công trình này.‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26203": "Xây <b>Tường đá</b> (‹cost›)<br>\nTường đá rất khó bị công phá nếu không có Vũ khí công thành. Giảm tốc độ tiến quân và cảnh báo khi kẻ địch đến gần. Thầy tu của kẻ địch không thể chuyển đổi công trình này.<br>\n<i>Nâng cấp: lên Tường gia cố (Đại học).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26204": "Xây <b>Tường gia cố</b> (‹cost›)<br>\nTường đá được gia cố rất khó bị công phá nếu không có Vũ khí công thành. Giảm tốc độ tiến quân của kẻ địch và cảnh báo bạn khi kẻ địch đến gần. Thầy tu của kẻ địch không chuyển đổi được công trình này.‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26249": "Xây dựng <b>Cảng</b> (‹cost›)<br>\nCông trình chuyên biệt của quân Mã Lai tự động tấn công kẻ địch trong phạm vi. Được dùng để đóng và nâng cấp tàu, cất trữ lương thực từ Tàu đánh cá và giao thương với những người chơi khác bằng đường biển.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); điểm tấn công, phạm vi (Lò rèn); điểm tấn công, máu, giáp, độ chính xác, điểm tấn công tàu (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26286": "Huấn luyện <b>Thảo Khấu Tiên Ti</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị cung thủ cưỡi thú chuyên biệt của quân Ngụy với một lượt tấn công tầm xa xung kích. Mạnh khi đối đầu Bộ binh. Yếu khi đối đầu Lính giao tranh và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); độ chính xác, giáp (Trường bắn); tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26287": "Đóng <b>Pháo hạm</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến dùng thuốc súng công thành chống công trình bắn tầm xa, nhưng không thể tấn công kẻ địch ở tầm gần. Mạnh khi đối đầu công trình. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: lên Pháo hạm tinh nhuệ (Bến tàu); điểm tấn công, tầm bắn, giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26288": "Huấn luyện <b>Konnik</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân Bulgaria chiến đấu như Bộ binh khi bị ngã ngựa. Mạnh khi đối đầu với Bộ binh và Kỵ binh. Yếu khi đối đầu với Hàng Lính giáo và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Konnik Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26289": "Đóng <b>Trục phá có mái che</b> (‹cost›)<br>\nVũ khí công thành chống công trình. Kháng lại hầu hết các đòn tấn công tầm xa. Đặc biệt mạnh khi đối đầu công trình. Yếu khi đối đầu các đơn vị cận chiến. Thầy tu của kẻ địch không thể chuyển đổi được các đơn vị này từ xa. Bộ binh đồn trú làm tăng tốc độ và điểm tấn công.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công (Đại học); lên Trục công thành (Xưởng vũ khí công thành); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26290": "Huấn luyện <b>Konnik Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân Bulgaria chiến đấu như Bộ binh khi bị ngã ngựa. Mạnh khi đối đầu với Bộ binh và Kỵ binh. Yếu khi đối đầu với Hàng Lính giáo và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26309": "Đóng <b>Chiến hạm</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến có khả năng tấn công tầm xa. Mạnh khi đối đầu dòng Thuyền Hulk. Yếu khi đối đầu Tàu phun lửa.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác, giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26313": "Huấn luyện <b>Khiếp bệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân Tatar tạo ra vàng khi chiến đấu với các đơn vị khác. Mạnh khi đối đầu với Đơn vị Cung thủ. Yếu khi đối đầu với Hàng Lính giáo, Kỵ sĩ lạc đà và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Khiếp bệ Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26314": "Huấn luyện <b>Khiếp bệ Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân Tatar tạo ra vàng khi chiến đấu với các đơn vị khác. Mạnh khi đối đầu với Đơn vị Cung thủ. Yếu khi đối đầu Hàng Lính giáo, Kỵ sĩ lạc đà và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26315": "Huấn luyện <b>Kipchak</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ cưỡi thú chuyên biệt của quân Cuman có thể bắn nhiều mũi tên. Mạnh khi đối đầu bộ binh và vũ khí công thành. Yếu khi đối đầu Cung thủ đi bộ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); độ chính xác, giáp (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện, lên Kipchak Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26323": "Huấn luyện <b>Tào Tháo</b> (‹cost›)<br>\nTướng kỵ binh chuyên biệt của quân Ngụy, giúp tăng tốc độ tấn công của các đơn vị lân cận. Vô cùng mạnh mẽ. Có giới hạn huấn luyện là một, không thể bị chuyển đổi.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26326": "Huấn luyện <b>Kỵ binh do thám</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh di chuyển nhanh để do thám và đột kích. Kháng chuyển đổi. Đặc biệt mạnh khi đối đầu các đơn vị từ Tu viện. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu, lên Kỵ binh hạng nhẹ (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26327": "Huấn luyện <b>Kipchak Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ cưỡi thú chuyên biệt của quân Cuman có thể bắn nhiều mũi tên. Mạnh khi đối đầu bộ binh và vũ khí công thành. Yếu khi đối đầu Cung thủ đi bộ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); độ chính xác, giáp (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26328": "Huấn luyện <b>Leitis</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân Lithuania có thể tấn công bỏ qua giáp của địch. Mạnh khi đối đầu Kỵ binh và Bộ binh, đặc biệt là các đơn vị có điểm giáp cao. Yếu khi đối đầu các đơn vị cung thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Leitis Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26329": "Huấn luyện <b>Leitis Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân Lithuania có thể tấn công bỏ qua giáp của địch. Mạnh khi đối đầu Kỵ binh và Bộ binh, đặc biệt là các đơn vị có điểm giáp cao. Yếu khi đối đầu các đơn vị cung thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26344": "Xây <b>Nhà ở</b> (‹cost›)<br>\nCung cấp 5 suất dân số. Dân số hiện tại/tối đa của bạn được hiển thị ở phía trên màn hình.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26349": "Xây <b>Đồn lũy</b> (‹cost›)<br>\nTường gia cố chuyên biệt của quân Bulgaria dùng để huấn luyện đơn vị chuyên biệt. Các đơn vị có thể đóng quân bên trong để được bảo vệ. Lính đánh xa và Dân làng bắn thêm đạn. Cung cấp thêm 20 suất dân số. Thầy tu địch không thể chuyển đổi công trình này.<br>\n<i>Nâng cấp: tốc độ huấn luyện (Lâu đài); tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp, độ chính xác (Đại học); điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26362": "Huấn luyện <b>Bạch vũ vệ binh</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị bộ binh chuyên biệt của quân Thục tạm thời làm chậm các đơn vị mà đơn vị này tấn công. Mạnh khi đối đầu Kỵ binh. Yếu khi đối đầu Lính đánh xa.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện, lên Bạch vũ vệ binh tinh nhuệ (Lâu đài); khả năng kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26363": "Huấn luyện <b>Bạch vũ vệ binh tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị bộ binh chuyên biệt của quân Thục tạm thời làm chậm các đơn vị mà đơn vị này tấn công. Mạnh khi đối đầu Kỵ binh. Yếu khi đối đầu Lính đánh xa.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); khả năng kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26364": "Huấn luyện <b>Chiến xa</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị kỵ binh công thành chuyên biệt của quân Thục với khả năng bắn nhanh nhưng không thể tấn công ở cự ly gần. Có thời gian nạp đạn lâu. Có thể chuyển sang chế độ Pháo kích càn quét tấn công khu vực rộng hơn nhưng kém chính xác hơn. Mạnh khi đối đầu Lính tầm xa. Yếu khi đối đầu Kỵ binh và Vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); điểm tấn công, tầm bắn (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26365": "Huấn luyện <b>Lưu Bị</b> (‹cost›)<br>\nTướng Bộ binh chuyên biệt của quân Thục, hồi máu cho tất cả các đơn vị lân cận. Vô cùng mạnh mẽ. Có giới hạn huấn luyện là một, không thể bị chuyển đổi.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26366": "Huấn luyện <b>Hỏa cung thủ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ đi bộ chuyên biệt của quân Ngô bắn loạt mũi tên vào các đơn vị và tấn công tầm xa vào các công trình. Mạnh khi đối đầu với Bộ binh, Vũ khí công thành và công trình. Yếu khi đối đầu với Kỵ binh và Lính giao tranh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, phạm vi, giáp (Lò rèn); độ chính xác (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện, lên Hỏa cung thủ tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26367": "Huấn luyện <b>Hỏa cung thủ tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ đi bộ chuyên biệt của quân Ngô bắn loạt mũi tên vào các đơn vị và tấn công tầm xa vào các công trình. Mạnh khi đối đầu với Bộ binh, Vũ khí công thành và công trình. Yếu khi đối đầu với Kỵ binh và Lính giao tranh.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, phạm vi, giáp (Lò rèn); độ chính xác (Trường bắn); tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26368": "Huấn luyện <b>Kiếm sĩ Trung Quốc</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh xung kích chuyên biệt của quân Ngô đạt được tốc độ di chuyển và điểm tấn công nhưng mất điểm giáp khi đạt đến một ngưỡng sát thương. Đặc biệt mạnh khi đối đầu các đơn vị cung thủ. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Dân binh.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26370": "Huấn luyện <b>Tôn Kiên</b> (‹cost›)<br>\nTướng Kỵ binh chuyên biệt của quân Ngô, tăng tốc độ di chuyển của các đơn vị lân cận. Vô cùng mạnh mẽ. Có giới hạn huấn luyện là một, không thể bị chuyển đổi.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26375": "Huấn luyện <b>Lạc đà lửa</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh công thành phá hủy chuyên biệt của quân Tatar. Mạnh khi đối đầu các đơn vị cưỡi thú, đặc biệt là voi. Yếu khi đối đầu Cung thủ đi bộ và Bộ binh. Tự hủy khi sử dụng xong.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công (Đại học); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26381": "Chế tạo <b>Máy lăng đá</b> (‹cost›)<br>\nVũ khí công thành chống công trình hùng mạnh có tầm bắn xa. Phải thu gọn để di chuyển, mở ra để tấn công. Không thể tấn công kẻ địch ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu công trình. Có thể tấn công mặt đất và phá cây.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26403": "Huấn luyện <b>Kiếm sĩ Urumi</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Dravida với một đòn tấn công nổ xung kích. Mạnh khi đối đầu công trình và các đơn vị ở cự ly gần. Yếu khi đối đầu lính đánh xa ở tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện, lên Kiếm sĩ Urumi Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26408": "Huấn luyện <b>Lính mác</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chống kỵ binh. Mạnh khi đối đầu các đơn vị cưỡi thú, đặc biệt là voi. Yếu khi đối đầu Lính tầm xa và Bộ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, lên Lính kích (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26409": "Huấn luyện <b>Lính kích</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chống kỵ binh. Mạnh khi đối đầu các đơn vị cưỡi thú, đặc biệt là voi. Yếu khi đối đầu Lính tầm xa và Bộ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26411": "Huấn luyện <b>Song thủ Kiếm sĩ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh đa năng. Mạnh khi đối đầu công trình, Bộ binh, Kỵ binh do thám và đơn vị dòng Lính giao tranh. Yếu khi đối đầu Lính đánh xa ở tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, giáp chống xuyên, lên Kiếm sĩ vô địch (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26412": "Huấn luyện <b>Cung kỵ binh hạng nặng</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ cưỡi thú di chuyển nhanh để đánh nhanh rút nhanh. Mạnh khi đối đầu với các đơn vị di chuyển chậm ở khoảng cách xa. Yếu khi đối đầu với Lính giao tranh, Nỏ máy và các đơn vị ở khoảng cách gần.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); độ chính xác, giáp (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26413": "Huấn luyện <b>Kiếm sĩ Urumi Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Dravida với một đòn tấn công nổ xung kích. Mạnh khi đối đầu công trình và các đơn vị ở cự ly gần. Yếu khi đối đầu lính đánh xa ở tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26414": "Huấn luyện <b>Ratha</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ cưỡi thú chuyên biệt của quân Bengal có thể chuyển đổi giữa tấn công cận chiến và tầm xa. Mạnh khi đối đầu Bộ binh. Yếu khi đối đầu Lính giao tranh và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Ratha Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26416": "Huấn luyện <b>Kỵ sĩ Lạc đà</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh chống kỵ binh di chuyển nhanh. Mạnh khi đối đầu các đơn vị cưỡi thú. Yếu khi đối đầu Bộ binh, Thầy tu và Cung thủ đi bộ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu, lên Kỵ sĩ Lạc đà hạng nặng (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26417": "Huấn luyện <b>Kỵ sĩ Lạc đà hạng nặng</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh chống kỵ binh di chuyển nhanh. Mạnh khi đối đầu các đơn vị cưỡi thú. Yếu khi đối đầu Bộ binh, Thầy tu và Cung thủ đi bộ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu, lên Kỵ sĩ Lạc đà Đế quốc (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26418": "Huấn luyện <b>Lính siêu nỏ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ đi bộ đa năng. Mạnh khi đối đầu các đơn vị ở tầm xa. Yếu khi đối đầu Lính giao tranh, đơn vị dòng Máy bắn đá và các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); độ chính xác (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26419": "Huấn luyện <b>Kỵ sĩ Lạc đà Đế quốc</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh chống kỵ binh di chuyển nhanh của Hindustan. Mạnh khi đối đầu các đơn vị cưỡi thú. Yếu khi đối đầu Bộ binh, Thầy tu và Cung thủ đi bộ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26420": "Huấn luyện <b>Ratha tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ cưỡi thú chuyên biệt của quân Bengal có thể chuyển đổi giữa tấn công cận chiến và tầm xa. Mạnh khi đối đầu Bộ binh. Yếu khi đối đầu Lính giao tranh và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26421": "Huấn luyện <b>Lính ném Chakram</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Gurjara với khả năng tấn công xuyên tầm xa gây sát thương cận chiến. Mạnh khi đối đầu với Bộ binh và các nhóm đơn vị lớn. Yếu khi đối đầu với Kỵ binh và Vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện, lên Lính ném Chakram Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26424": "Đóng <b>Tàu phá hủy</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến phá hủy được trang bị chất nổ tự hủy khi sử dụng. Mạnh khi đối đầu các đơn vị ở tầm gần.<br>\n<i>Nâng cấp: lên Tàu tự hủy hạng nặng (Bến tàu); giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo, điểm tấn công (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26425": "Đóng <b>Tàu tự hủy hạng nặng</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến phá hủy được trang bị chất nổ tự hủy khi sử dụng xong. Mạnh khi đối đầu các đơn vị ở tầm gần.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo, điểm tấn công (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26426": "Đóng <b>Tàu phun lửa</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến phun lửa ở phạm vi gần. Mạnh khi đối đầu tàu thuyền dòng Thuyền ga-lê. Yếu khi đối đầu dòng Tàu kho.<br>\n<i>Nâng cấp: lên Tàu phun lửa nhanh hoặc Tàu Rồng (Bến tàu); giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo, điểm tấn công (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26427": "Huấn luyện <b>Lính ném Chakram Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Gurjara với khả năng tấn công xuyên tầm xa gây sát thương cận chiến. Mạnh khi đối đầu với Bộ binh và các nhóm đơn vị lớn. Yếu khi đối đầu với Kỵ binh và Vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26428": "Huấn luyện <b>Voi bọc giáp</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh công thành phá công trình. Kháng hầu hết các đòn tấn công tầm xa. Đặc biệt mạnh khi phá công trình. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo. Thầy tu địch không thể chuyển đổi từ xa đơn vị này.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); điểm tấn công (Đại học), tốc độ, máu (Chuồng ngựa); lên Voi công thành (Xưởng vũ khí công thành); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26429": "Đóng <b>Tàu bắn lửa nhanh</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến phun lửa ở phạm vi gần. Mạnh khi đối đầu các tàu thuyền dòng Thuyền ga-lê. Yếu khi đối đầu dòng Thuyền Hulk.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26430": "Huấn luyện <b>Voi công thành</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh công thành phá công trình. Kháng hầu hết các đòn tấn công tầm xa. Đặc biệt mạnh khi phá công trình. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo. Thầy tu địch không thể chuyển đổi từ xa đơn vị này.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); điểm tấn công (Đại học), tốc độ, máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26431": "Huấn luyện <b>Ghulam</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Hindustani có thể xuyên giáo của mình qua nhiều mục tiêu. Đặc biệt mạnh khi đối đầu các đơn vị Cung thủ và dòng Lính giáo. Yếu khi đối đầu Kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện, lên Ghulam Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26432": "Huấn luyện <b>Ghulam</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Hindustani có thể xuyên giáo của mình qua nhiều mục tiêu. Đặc biệt mạnh khi đối đầu các đơn vị Cung thủ và dòng Lính giáo. Yếu khi đối đầu Kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26435": "Đóng <b>Thirisadai</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến chuyên biệt có sức bền cao của quân Dravida. Mạnh khi đối đầu với hầu hết Thuyền chiến. Yếu khi đối đầu với Tàu phun lửa.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ huấn luyện (Bến tàu); điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26436": "Đóng <b>Thuyền ga-lê</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến với khả năng tấn công tầm xa. Mạnh khi đối đầu dòng Thuyền Hulk. Yếu khi đối đầu Tàu phun lửa.<br>\n<i>Nâng cấp: lên Tàu chiến (Bến tàu); điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác, giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26437": "Huấn luyện <b>Kỵ sĩ Shrivamsha</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh chuyên biệt di chuyển nhanh của quân Gurjara có khả năng né đạn. Mạnh khi đối đầu Lính đánh xa. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo và Kỵ sĩ lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu, lên Kỵ sĩ Shrivamsha Tinh nhuệ (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26438": "Huấn luyện <b>Kỵ sĩ Shrivamsha</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh chuyên biệt di chuyển nhanh của quân Gurjara có khả năng né đạn. Mạnh khi đối đầu Lính đánh xa. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo và Kỵ sĩ lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26439": "Đóng <b>Nỏ máy hạng nặng</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Vũ khí công thành có khả năng tấn công xuyên tầm xa, nhưng không thể tấn công ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu các nhóm đơn vị lớn. Yếu khi đối đầu Vũ khí công thành và các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm bắn, điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26440": "Xây dựng <b>Caravanserai</b> (‹cost›)<br>\nCông trình kinh tế chuyên biệt của quân Hindustan và Ba Tư. Hồi máu và tăng tốc độ của Xe giao thương trong bán kính 8 ô.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); Máu, giáp (Đại học).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26441": "Huấn luyện <b>Lính do thám cưỡi lạc đà</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Lính do thám chuyên biệt của quân Gurjara. Mạnh khi đối đầu với Đơn vị cưỡi thú. Yếu khi đối đầu với Bộ binh, Thầy tu và Cung thủ đi bộ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26443": "Đóng <b>Tàu vận tải</b> (‹cost›)<br>\nDùng để chuyên chở các đơn vị trên mặt nước. Chọn các đơn vị bạn muốn chở, rồi nhấp chuột phải vào Tàu vận tải để đưa các đơn vị lên tàu. Sử dụng nút Đổ bộ để cho các đơn vị đổ bộ khi tàu cập bờ.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26444": "Huấn luyện <b>Kỵ binh hạng nhẹ</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh di chuyển nhanh để do thám và đột kích. Kháng chuyển đổi. Đặc biệt mạnh khi đối đầu các đơn vị từ Tu viện. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu, lên Kỵ binh cánh hoặc Kỵ binh có cánh (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26445": "Đóng <b>Tháp công thành</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị vận tải đường bộ di chuyển nhanh được sử dụng để đổ bộ các đơn vị qua các bức tường của kẻ địch. Kháng lại hầu hết các đòn tấn công tầm xa. Yếu khi đối đầu các đơn vị cận chiến. Thầy tu của địch không thể chuyển đổi các đơn vị này từ xa. Bộ binh đồn trú làm tăng tốc độ. Các đơn vị cưỡi thú không thể sử dụng đơn vị này.<br>\n<i>Nâng cấp: kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26446": "Đóng <b>Trục công thành</b> (‹cost›)<br>\nVũ khí công thành chống công trình. Kháng lại hầu hết các đòn tấn công tầm xa. Đặc biệt mạnh khi đối đầu các công trình. Yếu khi đối đầu các đơn vị cận chiến. Thầy tu của địch không thể chuyển đổi các đơn vị này từ xa. Bộ binh đồn trú làm tăng tốc độ và điểm tấn công.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26447": "Huấn luyện <b>Quý tộc thiết kỵ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh chuyên biệt của người Slav với giáp cận chiến đặc biệt. Mạnh khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Quý tộc thiết kỵ Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ",
    "26448": "Đóng <b>Xe bắn đá cải tiến</b> (‹cost›)<br>\nVũ khí công thành với đòn tấn công nổ tầm xa, nhưng không thể tấn công ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu các nhóm đơn vị đứng gần nhau. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần. Có thể tấn công mặt đất và phá cây.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn (Đại học); lên Xe bắn đá công thành (Xưởng vũ khí công thành); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26449": "Huấn luyện <b>Quý tộc thiết kỵ Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh chuyên biệt của người Slav với giáp cận chiến đặc biệt. Mạnh khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ",
    "26451": "Huấn luyện <b>Thiết kỵ Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân Đông La Mã. Đặc biệt mạnh khi đối đầu Bộ binh. Yếu khi đối đầu các đơn vị Cung thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26452": "Huấn luyện <b>Nỏ liên châu Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ chuyên biệt của quân Trung Quốc có tốc độ bắn nhanh. Mạnh khi đối đầu bộ binh. Yếu khi đối đầu đơn vị Cung thủ và Vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); độ chính xác (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26453": "Huấn luyện <b>Lính nô lệ Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh chuyên biệt của quân Saracen với đòn tấn công cận chiến tầm xa. Mạnh khi đối đầu các đơn vị cưỡi thú. Yếu khi đối đầu các đơn vị Cung thủ và đơn vị dòng Lính giáo.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26454": "Huấn luyện <b>Huskarl Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt Gothic với chỉ số giáp chống xuyên đặc biệt cao. Mạnh khi đối đầu với Lính đánh xa và công trình. Yếu khi đối đầu với Kỵ binh và đơn vị dòng Dân binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26455": "Huấn luyện <b>Janissary Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Xạ thủ đi bộ chuyên biệt của Quân Thổ với khả năng tấn công mạnh mẽ. Mạnh khi đối đầu Bộ binh. Yếu khi đối đầu các đơn vị Cung thủ và Lính giao tranh.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp (Lò rèn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26456": "Huấn luyện <b>Trường cung binh Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ đi bộ chuyên biệt của quân Anh với tầm bắn rất xa. Mạnh khi đối đầu với Bộ binh. Yếu khi đối đầu với Kỵ binh và Lính giao tranh. <br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26457": "Đóng <b>Thuyền dài Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến chuyên biệt của quân Viking có thể bắn nhiều mũi tên. Mạnh khi đối đầu Tàu chiến bắn lửa, đơn vị quân mặt đất và công trình.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ huấn luyện (Bến tàu); điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26458": "Huấn luyện <b>Kỵ xạ Mông Cổ Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ cưỡi thú chuyên biệt của quân Mông Cổ có khả năng bắn nhanh. Mạnh khi đối đầu với Vũ khí công thành và Bộ binh. Yếu khi đối đầu với Lính giao tranh, đơn vị dòng Lính giáo và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); độ chính xác, giáp (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26459": "Huấn luyện <b>Voi chiến Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh chuyên biệt của quân Ba Tư có thể gây sát thương giẫm đạp. Mạnh khi đối đầu công trình và các đơn vị ở cự ly gần. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26460": "Huấn luyện <b>Samurai Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vi bộ binh chuyên biệt của Nhật Bản có khả năng xông pha và tấn công nhanh. Mạnh khi đối đầu với đơn vị chuyên biệt. Yếu khi đối đầu với các đơn vị Cung thủ và Xạ thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26461": "Huấn luyện <b>Lính ném rìu Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị bộ binh chuyên biệt của quân Frank, có thể tấn công cận chiến tầm xa. Mạnh khi đối đầu với bộ binh. Yếu khi đối đầu với các đơn vị cung thủ và vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26462": "Huấn luyện <b>Hiệp sĩ Teuton Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Teuton với giáp cận chiến đặc biệt hiệu quả. Chậm nhưng có khả năng kháng chuyển đổi. Mạnh khi đối đầu với đơn vị cận chiến. Yếu khi đối đầu với các đơn vị Cung thủ và Xạ thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26463": "Huấn luyện <b>Lính đột kích xanh Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Celt với tốc độ di chuyển nhanh. Mạnh khi đối đầu với Bộ binh và Vũ khí công thành. Yếu khi đối đầu với đơn vị Cung thủ và Kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26464": "Xây <b>Trại đốn gỗ</b> (‹cost›)<br>\nDùng để cất trữ gỗ và nghiên cứu công nghệ thu thập gỗ. Xây gần rừng để thu thập gỗ nhanh hơn. <br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26469": "Huấn luyện <b>Kiếm sĩ vô địch</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị bộ binh đa năng. Mạnh khi đối đầu với công trình, bộ binh, Kỵ binh do thám và đơn vị dòng Lính giao tranh. Yếu khi đối đầu với binh lính đánh xa ở tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, giáp chống xuyên (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26471": "Huấn luyện <b>Paladin</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng đa năng mạnh mẽ. Mạnh khi đối đầu Bộ binh và Cung thủ đi bộ. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo, Kỵ sĩ Lạc đà và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26487": "Xây dựng <b>Trại khai thác</b> (‹cost›)<br>\nDùng để cất trữ đá, vàng và nghiên cứu công nghệ khai thác mỏ. Xây dựng gần mỏ đá hoặc vàng để thu thập các tài nguyên này nhanh hơn.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26493": "Đóng <b>Xe bắn đá công thành</b> (‹cost›)<br>\nVũ khí công thành với đòn tấn công nổ tầm xa, nhưng không thể tấn công ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu các nhóm đơn vị đứng gần nhau. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần. Có thể tấn công mặt đất và phá cây.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26495": "Dựng <b>Bẫy cá</b> (‹cost›)<br>\nNguồn lương thực có thể tái tạo, tương tự như nông trại nhưng được dựng bởi Tàu đánh cá. Cung cấp lượng lương thực hữu hạn trước khi sập và phải được dựng lại. Thầy tu của kẻ địch không thể chuyển đổi Bẫy cá.<br>\n‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26504": "Xây dựng <b>Tiền đồn</b> (‹cost›)<br>\nTháp quan sát với tầm nhìn tuyệt vời để khám phá hoạt động của kẻ địch gần đó. Không tấn công và các đơn vị không thể đồn trú bên trong.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); Máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26506": "Tạo <b>Bộ Binh Champi</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị bộ binh đa năng để do thám và đột kích. Có thể xây dựng Tiền đồn. Mạnh khi đối đầu Cung thủ đi bộ, Vũ khí công thành và công trình. Yếu khi đối đầu Kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, lên Chiến Binh Champi (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26507": "Tạo <b>Chiến Binh Champi</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị bộ binh đa năng để do thám và đột kích. Có thể xây dựng Tiền đồn. Mạnh khi đối đầu Cung thủ đi bộ, Vũ khí công thành và công trình. Yếu khi đối đầu Kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, lên Chiến Binh Champi Tinh nhuệ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26508": "Tạo <b>Chiến Binh Champi Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị bộ binh đa năng để do thám và đột kích. Có thể xây dựng Tiền đồn. Mạnh khi đối đầu Cung thủ đi bộ, Vũ khí công thành và công trình. Yếu khi đối đầu Kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26509": "Xây dựng <b>Khu định cư</b>(‹cost›)<br>\nDùng để thả toàn bộ tài nguyên và nghiên cứu các công nghệ về kinh tế. Cung cấp 5 suất dân số. Xây gần tài nguyên để thu thập nhanh hơn.<b><i> Cần thiết để mở khóa Nông trại, Chợ.</b></i> <br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26510": "Tạo <b>Chiến binh Guecha</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Lính giao tranh chuyên biệt của quân Muisca có khả năng hồi máu khi Chiến binh Guecha lân cận bị đánh bại. Mạnh khi đối đầu với các đơn vị lính đánh xa. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); độ chính xác (Trường bắn); tốc độ huấn luyện, lên Chiến binh Guecha Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26511": "Tạo <b>Chiến binh Guecha Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Lính giao tranh chuyên biệt của quân Muisca có khả năng hồi máu khi Chiến binh Guecha lân cận bị đánh bại. Mạnh khi đối đầu với các đơn vị lính đánh xa. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); độ chính xác (Trường bắn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26512": "Tạo <b>Kona</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh chuyên biệt của quân Mapuche có thể gây thêm sát thương lên các đơn vị đã bị thương. Mạnh khi đối đầu Bộ binh và Cung thủ đi bộ. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo, Kỵ sĩ lạc đà và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công (Lò rèn); tốc độ huấn luyện, lên Kona Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26513": "Tạo <b>Kona Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh chuyên biệt của quân Mapuche có thể gây thêm sát thương lên các đơn vị đã bị thương. Mạnh khi đối đầu Bộ binh và Cung thủ đi bộ. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo, Kỵ sĩ lạc đà và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công (Lò rèn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26514": "Tạo <b>Kỵ Binh Bolas</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ cưỡi ngựa chuyên biệt của quân Mapuche với đòn tấn công xung kích làm chậm các đơn vị địch. Mạnh khi đối đầu các đơn vị cưỡi thú. Yếu khi đối đầu Cung thủ đi bộ, Lính giao tranh và các đơn vị ở cự ly gần. <br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); độ chính xác, lên Kỵ Binh Bolas Tinh nhuệ (Trường bắn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26515": "Tạo <b>Kỵ Binh Bolas Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ cưỡi ngựa chuyên biệt của quân Mapuche với đòn tấn công xung kích làm chậm các đơn vị địch. Mạnh khi đối đầu các đơn vị cưỡi thú. Yếu khi đối đầu Cung thủ đi bộ, Lính giao tranh và các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); độ chính xác (Trường bắn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26516": "Tạo <b>Hắc Mộc Cung Thủ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ đi bộ chuyên biệt của quân Tupi được huấn luyện theo cặp và chỉ chiếm một nửa suất dân số. Mạnh khi có quân số đông. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); độ chính xác (Trường bắn); tốc độ huấn luyện, lên Hắc Mộc Cung Thủ Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26517": "Tạo <b>Hắc Mộc Cung Thủ Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ đi bộ chuyên biệt của quân Tupi được huấn luyện theo cặp và chỉ chiếm một nửa suất dân số. Mạnh khi có quân số đông. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); độ chính xác (Trường bắn); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26519": "Tạo <b>Chiến binh Ibirapema Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Tupi với khả năng tấn công diện rộng phía trước mạnh mẽ. Mạnh khi đối đầu Bộ binh. Yếu khi đối đầu Cung thủ đi bộ ở tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26520": "Tạo <b>Thần Điện Vệ Binh</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh xung kích chuyên biệt của quân Muisca với khả năng càng chiến đấu lâu, tấn công càng nhanh hơn. Mạnh khi đối đầu công trình và đơn vị cưỡi thú. Yếu khi đối đầu đơn vị dòng Dân binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26521": "Tạo <b>Thần Điện Vệ Binh Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh xung kích chuyên biệt của quân Muisca với khả năng càng chiến đấu lâu, tấn công càng nhanh hơn. Mạnh khi đối đầu công trình và đơn vị cưỡi thú. Yếu khi đối đầu đơn vị dòng Dân binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26522": "Tạo <b>Chiến binh Ibirapema</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Tupi với khả năng tấn công diện rộng phía trước mạnh mẽ. Mạnh khi đối đầu Bộ binh. Yếu khi đối đầu Cung thủ đi bộ ở tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, lên Chiến binh Ibirapema Tinh nhuệ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26523": "Đóng <b>Tàu kho</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến với khả năng tấn công cận chiến tầm gần. Mạnh khi đối đầu Tàu phun lửa. Yếu khi đối đầu Thuyền ga-lê.<br>\n<i>Nâng cấp: lên Tàu Kho Chiến Tranh (Bến tàu); điểm tấn công (lò rèn); giáp, chi phí, tốc độ (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26524": "Đóng <b>Tàu Kho Chiến Tranh</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến với khả năng tấn công cận chiến tầm gần. Mạnh khi đối đầu Tàu phun lửa. Yếu khi đối đầu Thuyền ga-lê.<br>\n<i>Nâng cấp: lên Tàu hình vuông (Bến tàu); điểm tấn công (Lò rèn); giáp, chi phí, tốc độ (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26525": "Đóng <b>Tàu hình vuông</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến với khả năng tấn công cận chiến tầm gần. Mạnh khi đối đầu Tàu phun lửa. Yếu khi đối đầu Thuyền ga-lê.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công (Lò rèn); giáp, chi phí, tốc độ (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26526": "Tạo <b>Lính do thám Champi</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh đa năng để trinh sát và đột kích. Có thể xây dựng Tiền đồn. Mạnh khi đối đầu Cung thủ đi bộ, Vũ khí công thành và công trình. Yếu khi đối đầu Kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, lên Bộ Binh Champi (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26534": "Huấn luyện <b>Kỵ binh phóng lao</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân Burgundy với một đòn tấn công xung kích mạnh mẽ. Mạnh khi đối đầu các đơn vị bộ binh và cung thủ. Yếu khi đối đầu Kỵ sĩ Lạc đà và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Kỵ binh phóng lao Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26536": "Huấn luyện <b>Kỵ binh phóng lao Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân Burgundy với một đòn tấn công xung kích mạnh mẽ. Mạnh khi đối đầu các đơn vị bộ binh và cung thủ. Yếu khi đối đầu Kỵ sĩ Lạc đà và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26538": "Huấn luyện <b>Thị vệ Serjeant</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Sicilia có thể xây dựng Tháp canh. Mạnh khi đối đầu với Bộ binh và Kỵ sĩ Lạc đà. Yếu khi đối đầu với Cung thủ cưỡi thú và Xạ thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện, lên Thị vệ Serjeant Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26540": "Huấn luyện <b>Thị vệ Serjeant</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Sicily có thể xây dựng Tháp canh. Mạnh khi đối đầu với Bộ binh và Kỵ sĩ Lạc đà. Yếu khi đối đầu với Cung thủ cưỡi thú và Xạ thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26542": "Huấn luyện <b>Dân binh Flemish</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chống kỵ binh chuyên biệt của quân Burgundy. Mạnh khi đối đầu với Đơn vị cưỡi thú. Yếu khi đối đầu với Lính đánh xa.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26544": "Xây dựng <b>Tháp canh</b> (‹cost›)<br>\nTường gia cố chuyên biệt của quân Sicily dùng để huấn luyện đơn vị chuyên biệt và đơn vị dòng lính giáo. Các đơn vị có thể đóng quân bên trong để được bảo vệ. Lính đánh xa và Dân làng bắn thêm đạn. Mở khóa Trường bắn và Chuồng ngựa.<br>\n<i>Nâng cấp: Máu, tốc độ huấn luyện (Lâu đài); tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp, độ chính xác (Đại học); điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26558": "Huấn luyện <b>Obuch</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Ba Lan có khả năng xé giáp của các đơn vị đang đối đầu. Mạnh khi đối đầu các công trình, Kỵ binh và Bộ binh. Yếu khi đối đầu các đơn vị Cung thủ và Xạ thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện, lên Obuch Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26559": "Huấn luyện <b>Obuch Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Ba Lan có khả năng xé giáp của các đơn vị đang đối đầu. Mạnh khi đối đầu các công trình, Kỵ binh và Bộ binh. Yếu khi đối đầu các đơn vị Cung thủ và Xạ thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26561": "Chế tạo <b>Xe chở dân Hussite</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị quân dùng thuốc súng công thành chuyên biệt của quân Bohem. Các đơn vị phía sau đơn vị này được giảm -50% sát thương phải chịu từ đạn phóng đến. Mạnh khi đối đầu với Lính đánh xa. Yếu khi đối đầu với Hàng Máy bắn đá.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, phạm vi (Đại học); tốc độ chế tạo, lên Xe chở dân Hussite Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26563": "Chế tạo <b>Xe chở dân Hussite Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị quân dùng thuốc súng công thành chuyên biệt của quân Bohem. Các đơn vị phía sau đơn vị này được giảm -50% sát thương phải chịu từ đạn phóng đến. Mạnh khi đối đầu với Lính đánh xa. Yếu khi đối đầu với Hàng Máy bắn đá.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, phạm vi (Đại học); tốc độ chế tạo (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26572": "Đóng <b>Chiến hạm xe bắn đá</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Thuyền chiến công thành chống công trình có tầm bắn xa, nhưng không thể tấn công kẻ địch ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu công trình. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ chế tạo, (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26573": "Đóng <b>Pháo hạm tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Thuyền chiến dùng thuốc súng công thành chống công trình có tầm bắn xa, nhưng không thể tấn công kẻ địch ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu công trình. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26574": "Huấn luyện <b>Cuồng binh</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Viking có thể tự hồi máu. Mạnh khi đối đầu bộ binh và vũ khí công thành. Yếu khi đối đầu đơn vị Cung thủ và Xạ thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện, lên Cuồng binh Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26576": "Huấn luyện <b>Cuồng binh Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Viking có thể tự hồi máu. Mạnh khi đối đầu bộ binh và vũ khí công thành. Yếu khi đối đầu đơn vị Cung thủ và Xạ thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26577": "Huấn luyện <b>Kỵ binh cánh</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh chuyên biệt di chuyển nhanh của quân Ba Lan và Lithuania để do thám và đột kích. Kháng chuyển đổi. Đặc biệt mạnh khi đối đầu các đơn vị từ Tu viện. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26579": "Chế tạo <b>Lựu pháo</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị quân dùng thuốc súng công thành tầm xa chuyên biệt của quân Bohem, nhưng không thể tấn công ở phạm vi gần. Mạnh khi đối đầu với công trình và Vũ khí công thành. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở phạm vi gần.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, phạm vi (Đại học); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26581": "Xây dựng <b>Trang trại</b> (‹cost›)<br>\nCông trình chuyên biệt của quân Ba Lan. Được dùng để cất trữ lương thực và nghiên cứu công nghệ nông trại. Ngay lập tức thu thập 10% lương thực từ các nông trại mới xây dựng gần đó. Cung cấp 5 suất dân số. Xây dựng gần các bụi quả mọng hoặc nguồn lương thực khác để thu thập lương thực nhanh hơn.<br>\n<i>Nâng cấp: tầm nhìn (Nhà chính); máu, giáp (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range› ‹garrison›",
    "26594": "Huấn luyện <b>Thiết phù đồ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của Nữ Chân với giáp bền chắc hoàn toàn có thể chặn các đòn tấn công cận chiến. Mạnh khi đối đầu Bộ binh và Lính đánh xa. Yếu khi đối đầu đơn vị dòng Lính giáo và Kỵ sĩ lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Thiết phù đồ tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26595": "Huấn luyện <b>Thiết phù đồ tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của Nữ Chân với giáp bền chắc hoàn toàn có thể chặn các đòn tấn công cận chiến. Mạnh khi đối đầu Bộ binh và Lính đánh xa. Yếu khi đối đầu đơn vị dòng Lính giáo và Kỵ sĩ lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26596": "Huấn luyện <b>Lính lựu đạn</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị dùng thuốc súng chuyên biệt của Nữ Chân với đòn tấn công nổ tầm xa, nhưng không thể tấn công ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu Bộ binh và các nhóm đơn vị đứng gần nhau. Yếu khi đối đầu Lính đánh xa và các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp (Lò rèn); độ chính xác, tầm bắn (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26598": "Đóng <b>Máy bắn đá người kéo</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Vũ khí công thành chống công trình hùng mạnh với tầm bắn xa, nhưng không thể tấn công kẻ địch ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu với công trình. Có thể tấn công mặt đất và phá cây.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn (Đại học); khả năng kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26599": "Huấn luyện <b>Kỵ binh Hắc Quang</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh toàn năng mạnh mẽ. Mạnh khi đối đầu Bộ binh và Cung thủ đi bộ. Yếu khi đối đầu Hàng Lính giáo, Kỵ sĩ lạc đà và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu, lên Kỵ binh Hắc Quang hạng nặng (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26600": "Huấn luyện <b>Kỵ binh Hắc Quang hạng nặng</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh toàn năng mạnh mẽ. Mạnh khi đối đầu Bộ binh và Cung thủ đi bộ. Yếu khi đối đầu Hàng Lính giáo, Kỵ sĩ lạc đà và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26601": "Đóng <b>Lâu thuyền</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến công thành hùng mạnh bắn tên vào các đơn vị địch và tấn công các công trình và Vũ khí công thành bằng vũ khí máy lăng đá tầm xa, nhưng không thể tấn công ở cự ly gần. Mạnh khi đối đầu công trình. Yếu khi đối đầu Tàu phun lửa.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ huấn luyện (Bến tàu); điểm tấn công, tầm bắn (Lò rèn); điểm tấn công, tầm bắn, độ chính xác (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26660": "Huấn luyện <b>Lính vác bom</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị vũ khí công thành phá hủy được trang bị thuốc nổ. Mạnh khi đối đầu công trình. Yếu khi đối đầu các đơn vị khác. Tự hủy khi dùng xong.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26661": "Huấn luyện <b>Kỵ binh cánh</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh di chuyển nhanh để do thám và đột kích. Kháng chuyển đổi. Đặc biệt mạnh khi đối đầu các đơn vị từ Tu viện. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26667": "Huấn luyện <b>Chiến binh báo đốm</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Aztec có thêm sát thương bổ sung khi đánh bại các đơn vị quân đội của kẻ địch. Đặc biệt mạnh khi đối đầu với Bộ binh. Yếu khi đối đầu với các đơn vị kỵ binh và cung thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện, lên Chiến binh báo đốm Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26669": "Huấn luyện <b>Chiến binh báo đốm Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Aztec có thêm sát thương bổ sung khi đánh bại các đơn vị quân đội của kẻ địch. Đặc biệt mạnh khi đối đầu với Bộ binh. Yếu khi đối đầu với các đơn vị kỵ binh và cung thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26671": "Huấn luyện <b>Chiến binh đại bàng</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh xung kích di chuyển nhanh để do thám và đột kích. Kháng chuyển đổi. Mạnh khi đối đầu các đơn vị từ Tu viện và các đơn vị cung thủ. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Dân binh và Kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, lên Chiến binh đại bàng Tinh nhuệ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26672": "Huấn luyện <b>Lính do thám đại bàng</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh xung kích di chuyển nhanh để do thám và đột kích. Kháng chuyển đổi. Mạnh khi đối đầu các đơn vị từ Tu viện và các đơn vị cung thủ. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Dân binh và Kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, lên Chiến binh đại bàng (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26673": "Huấn luyện <b>Chiến binh đại bàng Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh xung kích di chuyển nhanh để do thám và đột kích. Kháng chuyển đổi. Mạnh khi đối đầu các đơn vị từ Tu viện và các đơn vị cung thủ. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Dân binh và Kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26675": "Huấn luyện <b>Tarkan</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân Hung. Đặc biệt mạnh khi đối đầu với công trình. Yếu khi đối đầu với Hàng Lính giáo và Kỵ sĩ lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Tarkan Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26677": "Huấn luyện <b>Tarkan Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh hạng nặng chuyên biệt của quân Hung. Đặc biệt mạnh khi đối đầu với công trình. Yếu khi đối đầu với Hàng Lính giáo và Kỵ sĩ lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26682": "Huấn luyện <b>Cung thủ cưỡi voi</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ cưỡi thú hạng nặng, di chuyển chậm. Mạnh khi đối đầu các đơn vị cung thủ và bộ binh. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo, Lính giao tranh và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); độ chính xác, lên Cung thủ cưỡi voi Tinh nhuệ (Trường bắn); tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26683": "Huấn luyện <b>Cung thủ lông vũ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ đi bộ chuyên biệt di chuyển nhanh của quân Maya. Mạnh khi đối đầu cung thủ và bộ binh. Yếu khi đối đầu kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); độ chính xác (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện, lên Cung thủ lông vũ Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26684": "Huấn luyện <b>Cung thủ cưỡi voi Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ cưỡi thú hạng nặng, di chuyển chậm. Mạnh khi đối đầu các đơn vị cung thủ và bộ binh. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo, Lính giao tranh và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); độ chính xác (Trường bắn); tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26685": "Huấn luyện <b>Cung thủ lông vũ Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ đi bộ chuyên biệt di chuyển nhanh của quân Maya. Mạnh khi đối đầu cung thủ và bộ binh. Yếu khi đối đầu kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); độ chính xác (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26686": "Huấn luyện <b>Kamayuk</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Inca có phạm vi tấn công tăng lên. Mạnh khi đối đầu Kỵ binh và Bộ binh. Yếu khi đối đầu các đơn vị Cung thủ và Xạ thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện, lên Kamayuk Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26687": "Huấn luyện <b>Tướng chinh phục</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Xạ thủ cưỡi thú chuyên biệt của quân Tây Ban Nha với khả năng tấn công mạnh mẽ và tính cơ động cao. Mạnh khi đối đầu các đơn vị ở tầm xa. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo, Lính giao tranh và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Tướng chinh phục Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26688": "Huấn luyện <b>Kamayuk Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của quân Inca có phạm vi tấn công tăng lên. Mạnh khi đối đầu Kỵ binh và Bộ binh. Yếu khi đối đầu các đơn vị Cung thủ và Xạ thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26689": "Huấn luyện <b>Tướng chinh phục Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Xạ thủ cưỡi thú chuyên biệt của quân Tây Ban Nha với khả năng tấn công mạnh mẽ và tính cơ động cao. Mạnh khi đối đầu các đơn vị ở tầm xa. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo, Lính giao tranh và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp (Lò rèn); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26690": "Huấn luyện <b>Lính ném đá</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Lính giao tranh chống bộ binh, không thể tấn công ở phạm vi gần. Mạnh khi đối đầu Bộ binh, Thầy tu và Vũ khí công thành. Yếu khi đối đầu Lính đánh xa và Kỵ binh.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); độ chính xác (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26691": "Huấn luyện <b>Nhà Truyền giáo</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Thầy tu cưỡi thú chuyên biệt của quân Tây Ban Nha. Chuyển đổi các đơn vị địch và hồi máu cho đơn vị đồng minh. Di chuyển nhanh hơn Thầy tu nhưng tầm nhìn và phạm vi chuyển đổi kém hơn. Mạnh khi đối đầu các đơn vị cận chiến, di chuyển chậm. Yếu khi đối đầu các đơn vị dòng Kỵ binh do thám, Chiến binh đại bàng và lính đánh xa. Có thể thu thập Thánh tích và mang đến Tu viện.<br>\n<i>Nâng cấp: tại Tu viện; tốc độ, máu (Chuồng ngựa).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26692": "Huấn luyện <b>Liêu đao binh</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của Khiết Đan với đòn tấn công mạnh mẽ làm bị thương kẻ địch, gây sát thương kéo dài theo thời gian. Mạnh khi đối đầu Kỵ binh và Bộ binh. Yếu khi đối đầu Lính đánh xa ở tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện, lên Liêu đao binh tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26696": "Huấn luyện <b>Liêu đao binh tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh chuyên biệt của Khiết Đan với đòn tấn công mạnh mẽ làm bị thương kẻ địch, gây sát thương kéo dài theo thời gian. Mạnh khi đối đầu Kỵ binh và Bộ binh. Yếu khi đối đầu Lính đánh xa ở tầm xa.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26698": "Đóng <b>Máy lăng đá gắn thú</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Kỵ binh công thành chuyên biệt của Khiết Đan với tầm bắn xa, nhưng không thể tấn công ở cự ly gần. Đạn để lại lửa cháy lâu trên mặt đất. Mạnh khi đối đầu Vũ khí công thành và các nhóm đơn vị đứng gần nhau. Yếu khi đối đầu các đơn vị ở cự ly gần.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp (Lò rèn); điểm tấn công, tầm bắn (Đại học); tốc độ, Máu (Chuồng ngựa); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26703": "Huấn luyện <b>Savar</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh hạng nặng đa năng chuyên biệt của quân Ba Tư. Đặc biệt mạnh khi đối đầu với binh lính đánh xa. Yếu khi đối đầu với dòng Lính giáo, Kỵ sĩ Lạc đà và Thầy tu.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26717": "Huấn luyện <b>Kỵ binh giáo lửa tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Bộ binh xung kích dùng thuốc súng dùng súng bắn tầm ngắn trước khi giao đấu cận chiến. Mạnh khi đối đầu Kỵ binh và công trình. Yếu khi đối đầu đơn vị dòng Dân binh và Cung thủ.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, giáp chống xuyên (Nhà lính); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); khả năng kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26723": "Huấn luyện <b>Nỏ binh Genova</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ đi bộ chuyên biệt của quân Ý. Đặc biệt mạnh khi đối đầu với Kỵ binh. Yếu khi đối đầu với Đơn vị Cung thủ và Vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, phạm vi, giáp (Lò rèn); độ chính xác (Trường bắn); tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện, lên Nỏ binh Genova Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26725": "Huấn luyện <b>Nỏ binh Genova Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ đi bộ chuyên biệt của quân Ý. Đặc biệt mạnh khi đối đầu với Kỵ binh. Yếu khi đối đầu với Đơn vị Cung thủ và Vũ khí công thành.<br>\n<i>Nâng cấp: tấn công, phạm vi, giáp (Lò rèn); độ chính xác (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu (Tu viện) mạnh hơn.</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26727": "Huấn luyện <b>Chiến xa Triều Tiên</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ cưỡi thú chuyên biệt của quân Triều Tiên. Di chuyển chậm nhưng chịu đòn tốt. Mạnh khi đối đầu Bộ binh và Cung thủ. Yếu khi đối đầu đơn vị dòng Lính giáo, Lính giao tranh và Kỵ sĩ lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); tốc độ (Chuồng ngựa); độ chính xác (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện, lên Chiến xa Triều Tiên Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26728": "Huấn luyện <b>Kỵ binh Magyar</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh chuyên biệt của quân Magyar. Mạnh khi đối đầu vũ khí công thành. Yếu khi đối đầu đơn vị dòng Lính giáo và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện, lên Kỵ binh Magyar Tinh nhuệ (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26729": "Huấn luyện <b>Chiến xa Triều Tiên Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ cưỡi thú chuyên biệt của quân Triều Tiên. Di chuyển chậm nhưng chịu đòn tốt. Mạnh khi đối đầu Bộ binh và Cung thủ. Yếu khi đối đầu đơn vị dòng Lính giáo, Lính giao tranh và Kỵ sĩ lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, tầm bắn, giáp (Lò rèn); tốc độ (Chuồng ngựa); độ chính xác (Trường bắn); điểm tấn công, độ chính xác (Đại học); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26730": "Huấn luyện <b>Kỵ binh Magyar Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh chuyên biệt của quân Magyar. Mạnh khi đối đầu vũ khí công thành. Yếu khi đối đầu đơn vị dòng Lính giáo và Kỵ sĩ Lạc đà.<br>\n<i>Nâng cấp: điểm tấn công, giáp (Lò rèn); tốc độ, máu (Chuồng ngựa); tốc độ huấn luyện (Lâu đài); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26731": "Đóng <b>Tàu rùa</b> (‹cost›)<br>\nLoại Thuyền chiến công thành chuyên biệt của quân Triều Tiên với chỉ số giáp và tấn công cao. Mạnh khi đối đầu hầu hết các Thuyền chiến và công trình. Yếu khi đối đầu Thuyền ga-lê.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo, lên Tàu rùa Tinh nhuệ (Bến tàu); điểm tấn công, tầm bắn (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26732": "Đóng <b>Tàu rùa Tinh nhuệ</b> (‹cost›)<br>\nLoại Thuyền chiến công thành chuyên biệt của quân Triều Tiên với chỉ số giáp và tấn công cao. Mạnh khi đối đầu hầu hết các Thuyền chiến và công trình. Yếu khi đối đầu Thuyền ga-lê.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ tạo (Bến tàu); điểm tấn công, tầm bắn (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26739": "Đóng <b>Tàu Rồng</b> (‹cost›)<br>\nThuyền chiến chuyên biệt của quân Trung Quốc phun lửa ở khoảng cách gần. Mạnh khi đối đầu đơn vị dòng Thuyền ga-lê. Yếu khi đối đầu Tàu phá hủy.<br>\n<i>Nâng cấp: giáp, tốc độ, chi phí, tốc độ huấn luyện, điểm tấn công (Đại học); kháng Thầy tu mạnh hơn (Tu viện).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "26895": "Trồng <b>Đồng cỏ</b> (‹cost›)<br>\nNguồn lương thực có thể tái tạo chuyên biệt của Khiết Đan. Cung cấp lượng lương thực hữu hạn trước khi bị hoang hóa và phải được xây lại. Chỉ hai Dân làng có thể cùng làm việc ở một Đồng cỏ tại một thời điểm. Thầy tu của kẻ địch không thể chuyển đổi công trình này.<br>\n<i>Nâng cấp: lương thực (Nhà xay lương).</i>‹DEFAULT›<br>\n‹hp› ‹attack› ‹armor› ‹piercearmor› ‹range›",
    "28008": "Nghiên cứu <b>Gác thành</b> (‹cost›)<br>\nCông trình được +4 tầm nhìn.",
    "28012": "Nghiên cứu <b>Luân canh</b> (‹cost›)<br>\nNông trại mới cung cấp thêm +175 Lương thực.<br>\nNông trại hiện có cung cấp lượng lương thực ít hơn.",
    "28013": "Nghiên cứu <b>Cày nặng</b> (‹cost›)<br>\nNông trại mới cung cấp thêm +125 Lương thực. Nông dân tăng +1 khả năng mang vác.<br>\nNông trại hiện có cung cấp lượng lương thực ít hơn.",
    "28014": "Nghiên cứu <b>Tròng cổ ngựa</b> (‹cost›)<br>\nNông trại mới cung cấp thêm +75 Lương thực.<br>\nNông trại hiện có cung cấp lượng lương thực ít hơn.",
    "28015": "Nghiên cứu <b>Phường hội</b> (‹cost›)<br>\nPhí giao dịch ở chợ giảm xuống còn 15%.",
    "28017": "Nghiên cứu <b>Ngân hàng</b> (‹cost›)<br>\nCống nạp miễn phí cho những người chơi khác.",
    "28019": "Nghiên cứu <b>Bản đồ học</b> (‹cost›)<br>\nBạn và đồng minh có cùng tầm nhìn (bạn nhìn thấy những gì đồng minh nhìn thấy).",
    "28022": "Nghiên cứu <b>Dệt may</b> (‹cost›)<br>\nDân làng được +15 Máu và +1 giáp cận chiến/+2 giáp xuyên thấu.",
    "28023": "Nghiên cứu <b>Đúc tiền</b> (‹cost›)<br>\nCống nạp cho những người chơi khác chỉ tốn 20%.",
    "28034": "Nâng cấp lên <b>Tàu chiến, Tàu phun lửa và Chiến thuyền Hulk</b> (‹cost›)<br>\nNâng cấp Thuyền ga-lê, Tàu chiến bắn lửa và Thuyền Hulk. Cho phép bạn đóng Tàu chiến, Tàu phun lửa và Chiến thuyền Hulk mạnh hơn và có giáp tốt hơn.",
    "28035": "Nâng cấp lên <b>Chiến hạm, Tàu bắn lửa nhanh và Tàu hình vuông</b> (‹cost›)<br>\nNâng cấp Tàu chiến, Tàu phun lửa và Chiến thuyền Hulk. Cho phép bạn đóng Chiến hạm, Tàu bắn lửa nhanh và Tàu hình vuông mạnh hơn và có giáp tốt hơn.",
    "28039": "Nghiên cứu <b>Chăn nuôi</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị cưỡi thú di chuyển nhanh hơn +10%.",
    "28045": "Nghiên cứu <b>Đức tin</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị khó bị Thầy tu của kẻ thù chuyển đổi hơn 50%.",
    "28047": "Nghiên cứu <b>Hóa học</b> (‹cost›)<br>\nCung thủ đi bộ, Lính giao tranh, Cung thủ cưỡi thú, Thuyền chiến tầm xa và Tường gia cố tầm xa được +1 điểm tấn công.<br>\n<b><i>Cần thiết để có các đơn vị dùng thuốc súng (Pháo thủ, Pháo hạm, Đại bác oanh tạc, Tháp pháo).</b></i>",
    "28050": "Nghiên cứu <b>Công tác nề</b> (‹cost›)<br>\nCông trình được +10% Máu, +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên và +3 giáp công trình.",
    "28051": "Nghiên cứu <b>Kiến trúc</b> (‹cost›)<br>\nCông trình được +10% Máu, +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên và +3 giáp công trình.",
    "28054": "Nghiên cứu <b>Cần trục guồng xoay</b> (‹cost›)<br>\nDân làng xây công trình nhanh hơn +20%.",
    "28055": "Nghiên cứu <b>Đào vàng</b> (‹cost›)<br>\nDân làng khai thác vàng nhanh hơn +15%.",
    "28059": "Nghiên cứu <b>Máy bắn đá</b> (‹cost›)<br>\nMáy lăng đá bắn và mở ra/thu lại nhanh hơn.",
    "28063": "Nâng cấp lên <b>Thành lũy</b> (‹cost›)<br>\nNâng cấp Tháp phòng vệ lên Thành lũy mạnh hơn.",
    "28067": "Nghiên cứu <b>Rèn</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh, Kỵ binh và dòng Tàu kho được +1 điểm tấn công.",
    "28068": "Nghiên cứu <b>Đúc gang</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh, Kỵ binh và dòng Tàu kho được +1 điểm tấn công.",
    "28074": "Nghiên cứu <b>Giáp vảy</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh được +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên.",
    "28075": "Nghiên cứu <b>Lò luyện kim</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh, Kỵ binh và dòng Tàu kho được +2 điểm tấn công.",
    "28076": "Nghiên cứu <b>Giáp xích</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh được +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên.",
    "28077": "Nghiên cứu <b>Giáp tấm</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh được +1 giáp cận chiến/+2 giáp chống xuyên.",
    "28080": "Nghiên cứu <b>Giáp ngựa tấm</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh được +1 giáp cận chiến/+2 giáp chống xuyên.",
    "28081": "Nghiên cứu <b>Giáp ngựa vảy</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh được +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên.",
    "28082": "Nghiên cứu <b>Giáp ngựa xích</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh được +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên.",
    "28084": "Nghiên cứu <b>Hỏa thương</b> (‹cost›)<br>\nPháo thủ gây thêm +15% sát thương xuyên phá và chính xác hơn.",
    "28090": "Nghiên cứu <b>Truy vết</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh được +2 tầm nhìn để có thể nhìn thấy các đơn vị địch từ khoảng cách xa hơn.",
    "28093": "Nghiên cứu <b>Đạn đạo</b> (‹cost›)<br>\nCung thủ đi bộ, Lính giao tranh, Cung thủ cưỡi thú, Thuyền chiến tầm xa, Tường gia cố tầm xa và một số Vũ khí công thành bắn chính xác hơn vào các mục tiêu đang di chuyển.",
    "28101": "Phát triển lên <b>Thời phong kiến</b> (‹cost›; 2 công trình Thời tăm tối)<br>\nCải thiện nền văn minh của bạn. Cho phép bạn sử dụng các công trình khác nhau, đơn vị quân sự mạnh hơn và công nghệ tiên tiến hơn. Trước khi có thể lên đời, bạn phải có 2 công trình bất kỳ ở Thời tăm tối: Bãi đốn gỗ, Bãi khai thác, Nhà xay lương, Bến tàu hoặc Nhà lính.",
    "28102": "Phát triển lên <b>Thời lâu đài</b> (‹cost›; 2 công trình Thời phong kiến)<br>\nCải thiện nền văn minh của bạn. Cho phép bạn sử dụng các công trình khác nhau, đơn vị quân sự mạnh hơn và công nghệ tiên tiến hơn. Trước khi có thể lên đời, bạn phải có 2 công trình bất kỳ ở Thời phong kiến: Trường bắn, Chuồng ngựa, Lò rèn hoặc Chợ.",
    "28103": "Phát triển lên <b>Thời đế quốc</b> (‹cost›; 2 công trình Thời lâu đài hoặc một Lâu đài/Đồn lũy)<br>\nCải thiện nền văn minh của bạn. Cho phép bạn sử dụng các công trình khác nhau, đơn vị quân sự mạnh hơn và công nghệ tiên tiến hơn. Trước khi có thể lên đời, bạn phải có một Lâu đài/Đồn lũy hoặc 2 công trình bất kỳ ở Thời lâu đài: Đại học, Xưởng vũ khí công thành hoặc Tu viện.",
    "28150": "Nghiên cứu <b>Tên xuyên giáp</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ, Lính giao tranh, Thuyền chiến tầm xa, Tường gia cố tầm xa được +1 điểm tấn công, +1 tầm bắn; Nhà chính được +1 điểm tấn công.",
    "28151": "Nghiên cứu <b>Bao cổ tay</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ, Lính giao tranh, Thuyền chiến tầm xa, Tường gia cố tầm xa được +1 điểm tấn công, +1 tầm bắn; Nhà chính được +1 điểm tấn công.",
    "28163": "Nâng cấp lên <b>Tường gia cố</b> (‹cost›)<br>\nNâng cấp Tường đá và Cổng đá lên Tường gia cố và Cổng kiên cố hơn.",
    "28172": "Nghiên cứu <b>Lông gắn chuôi tên</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị Cung thủ, Lính giao tranh, Thuyền chiến tầm xa, Tường gia cố tầm xa được +1 điểm tấn công, +1 tầm bắn; Nhà chính được +1 điểm tấn công.",
    "28180": "Nghiên cứu <b>Giếng đào vàng</b> (‹cost›)<br>\nDân làng thu thập vàng nhanh hơn +15%.",
    "28186": "Nâng cấp lên <b>Tháp phòng vệ</b> (‹cost›)<br>\nNâng cấp Tháp quan sát lên Tháp phòng vệ mạnh hơn.",
    "28189": "Nghiên cứu <b>Rìu hai lưỡi</b> (‹cost›)<br>\nDân làng thu thập gỗ nhanh hơn +20%.",
    "28190": "Nghiên cứu <b>Cưa cung</b> (‹cost›)<br>\nDân làng thu thập gỗ nhanh hơn +20%.",
    "28208": "Nghiên cứu <b>Giáp cung thủ lót vải</b> (‹cost›)<br>\nLính đánh xa được +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên.",
    "28209": "Nghiên cứu <b>Giáp da cung thủ</b> (‹cost›)<br>\nLính đánh xa được +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên.",
    "28210": "Nghiên cứu <b>Cận vệ</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh di chuyển nhanh hơn +10%.",
    "28211": "Nghiên cứu <b>Xe đẩy tay</b> (‹cost›)<br>\nDân làng tăng +25% khả năng mang vác và di chuyển nhanh hơn +10%.",
    "28216": "Nghiên cứu <b>Giáp vòng cung thủ</b> (‹cost›)<br>\nLính đánh xa được +1 giáp cận chiến/+2 giáp chống xuyên.",
    "28220": "Nghiên cứu <b>Khai sáng</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị từ Tu viện lấy lại đức tin nhanh hơn +100% sau khi chuyển đổi thành công.",
    "28221": "Nghiên cứu <b>Sự thiêng liêng</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị từ Tu viện được +15 Máu.",
    "28222": "Nghiên cứu <b>In khuôn</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị từ Tu viện được +3 phạm vi chuyển đổi.",
    "28231": "Nghiên cứu <b>Cưa hai người</b> (‹cost›)<br>\nDân làng thu thập gỗ nhanh hơn +10%.",
    "28246": "Nghiên cứu <b>Xe kéo tay</b> (‹cost›)<br>\nDân làng tăng +50% khả năng mang tài nguyên và di chuyển nhanh hơn +10%.",
    "28249": "Nghiên cứu <b>Nhiệt huyết</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị của Tu viện di chuyển nhanh hơn +15%.",
    "28251": "Nghiên cứu <b>Súng hỏa mai</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị dùng thuốc súng bắn chính xác hơn vào các mục tiêu đang di chuyển.",
    "28252": "Nghiên cứu <b>Người kế vị</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị Lính kiếm cong và Kỵ sĩ Lạc đà giảm -3 sát thương phải chịu từ các đơn vị cưỡi thú của kẻ địch.",
    "28253": "Nghiên cứu <b>Cơ chế xoắn</b> (‹cost›)<br>\nTăng bán kính công phá của các đơn vị từ Xưởng vũ khí công thành.",
    "28254": "Nghiên cứu <b>Tigui</b> (‹cost›)<br>\nNhà chính bắn ra tên mà không cần đồn trú.",
    "28255": "Nghiên cứu <b>Farimba</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh +5 tấn công.",
    "28256": "Nghiên cứu <b>Thành lũy</b> (‹cost›)<br>\nLâu đài của đội làm việc nhanh hơn +25%.",
    "28257": "Nghiên cứu <b>Lạc đà Maghrebi</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị cưỡi lạc đà hồi 15 Máu mỗi phút.",
    "28258": "Nghiên cứu <b>Phóng hỏa</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh tăng +2 điểm tấn công khi đối đầu các công trình.",
    "28266": "Nghiên cứu <b>Dây ném Andes</b> (‹cost›)<br>\nLính giao tranh và Lính ném đá không có tầm bắn tối thiểu; Lính ném đá được +1 điểm tấn công.",
    "28267": "Nghiên cứu <b>Khiên vải</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị Kamayuk, Lính ném đá và Chiến binh Champi được +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên.",
    "28269": "Nghiên cứu <b>Thân binh</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh gây sát thương giẫm đạp.",
    "28270": "Nghiên cứu <b>Đường Grand Trunk</b> (‹cost›)<br>\nTất cả thu nhập vàng nhanh hơn +10%; phí giao thương ở Chợ giảm xuống còn 10%.",
    "28271": "Nghiên cứu <b>Súng Shatagni</b> (‹cost›)<br>\nPháo thủ được +2 tầm bắn.",
    "28273": "Nghiên cứu <b>Con đường tơ lụa</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị giao thương giảm -50% chi phí.",
    "28274": "Nghiên cứu <b>Cung cong</b> (‹cost›)<br>\nCung thủ cưỡi thú được +1 điểm tấn công, +1 tầm bắn.",
    "28275": "Nghiên cứu <b>Quân đội Corvinian</b> (‹cost›)<br>\nChi phí vàng cho Kỵ binh Magyar được thay bằng chi phí lương thực bổ sung.",
    "28276": "Nghiên cứu <b>Khai thác đá</b> (‹cost›)<br>\nDân làng thu thập đá nhanh hơn +15%.",
    "28277": "Nghiên cứu <b>Giếng đào đá</b> (‹cost›)<br>\nDân làng thu thập đá nhanh hơn +15%.",
    "28278": "Nghiên cứu <b>Lỗ châu mai</b> (‹cost›)<br>\nTháp quan sát được +1, Tháp phòng vệ được +2, Thành lũy và Donjon được +3 điểm tấn công.",
    "28280": "Nghiên cứu <b>Du mục</b> (‹cost›)<br>\nNhà ở bị mất không làm giảm suất dân số.",
    "28281": "Nghiên cứu <b>Kamandaran</b> (‹cost›)<br>\nChi phí vàng cho các đơn vị dòng Cung thủ được thay thế bằng chi phí gỗ bổ sung.",
    "28282": "Nghiên cứu <b>Tuần tra thành</b> (‹cost›)<br>\nCác Công trình được +4 tầm nhìn.",
    "28283": "Nghiên cứu <b>Bọc sắt</b> (‹cost›)<br>\nVũ khí công thành được +4 giáp cận chiến.",
    "28285": "Nghiên cứu <b>Sipahi</b> (‹cost›)<br>\nCung thủ cưỡi thú được +20 Máu.",
    "28286": "Nghiên cứu <b>Tòa án dị giáo</b> (‹cost›)<br>\nThầy tu và Truyền đạo sư chuyển đổi nhanh hơn; Truyền đạo sư được +1 phạm vi chuyển đổi.",
    "28287": "Nghiên cứu <b>Tinh thần hiệp sĩ</b> (‹cost›)<br>\nChuồng ngựa hoạt động nhanh hơn +40%.",
    "28291": "Nghiên cứu <b>Kiếm ngà</b> (‹cost›)<br>\nVoi chiến được thêm +3 điểm tấn công.",
    "28292": "Nghiên cứu <b>Nỏ đôi</b> (‹cost›)<br>\nVoi bắn tên và Nỏ máy bắn thêm một đạn.",
    "28293": "Nghiên cứu <b>Đế chế trên biển</b> (‹cost›)<br>\nBến tàu được nâng cấp thành Cảng.",
    "28294": "Nghiên cứu <b>Dân quân bắt buộc</b> (‹cost›)<br>\nChi phí vàng cho Hàng dân binh được thay thế bằng chi phí lương thực bổ sung.",
    "28295": "Nghiên cứu <b>Kiệu voi</b> (‹cost›)<br>\nVoi chiến được +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên.",
    "28296": "Nghiên cứu <b>Kỵ binh Manipur</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh +4 điểm tấn công khi đối đầu lính đánh xa.",
    "28297": "Nghiên cứu <b>Chatra</b> (‹cost›)<br>\nVoi chiến nhận được +100 máu.",
    "28298": "Nghiên cứu <b>Tiền giấy</b> (‹cost›)<br>\nThợ đốn gỗ ngoài khai thác gỗ còn từ từ tạo ra vàng.",
    "28307": "Nghiên cứu <b>Bàn đạp ngựa</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh tấn công nhanh hơn +33%.",
    "28308": "Nghiên cứu <b>Thương lượng</b> (‹cost›)<br>\nHàng Dân binh nhận được +5 giáp cận chiến.",
    "28309": "Nghiên cứu <b>Giáp lụa</b> (‹cost›)<br>\nDòng Kỵ binh do thám, Kỵ binh giáo thảo nguyên và Cung kỵ binh +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên.",
    "28310": "Nghiên cứu <b>Thuật công thành Timurid</b> (‹cost›)<br>\nMáy lăng đá được tăng +2 tầm bắn.",
    "28311": "Nghiên cứu <b>Chăn nuôi trên đồng cỏ</b> (‹cost›)<br>\nDòng Kỵ binh do thám, Kỵ binh giáo thảo nguyên và Cung kỵ binh huấn luyện nhanh hơn +100%.",
    "28312": "Nghiên cứu <b>Thủ lĩnh</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh được +5 điểm tấn công khi đối đầu Kỵ binh, +4 điểm tấn công khi đối đầu đơn vị cưỡi Lạc đà; tạo ra +5 vàng khi đánh bại Dân làng, Đơn vị Giao thương và Thầy tu.",
    "28313": "Nghiên cứu <b>Lửa Hy Lạp</b> (‹cost›)<br>\nTàu phun lửa được +1 tầm bắn; Tàu Dromon và Tháp pháo tăng bán kính nổ.",
    "28314": "Nghiên cứu <b>Lưới rê</b> (‹cost›)<br>\nTàu đánh cá thu thập nhanh hơn +10% và mang thêm +5 tài nguyên.",
    "28315": "Nghiên cứu <b>Cứu chuộc</b> (‹cost›)<br>\nThầy tu có thể chuyển đổi Vũ khí công thành và các công trình của kẻ địch (ngoại trừ Nhà chính, Lâu đài, Tu viện, Nông trại, Bẫy cá, Tường, Cổng và Kỳ quan). Thầy tu có thể chuyển đổi hầu hết các đơn vị địch từ xa, nhưng phải đứng gần các công trình, trục phá và Máy lăng đá để chuyển đổi chúng.",
    "28316": "Nghiên cứu <b>Chuộc tội</b> (‹cost›)<br>\nThầy tu có thể chuyển đổi các đơn vị từ Tu viện của kẻ địch.",
    "28318": "Nghiên cứu <b>Hậu cần học</b> (‹cost›)<br>\nThiết kỵ gây sát thương giẫm đạp, được +6 điểm tấn công khi đối đầu Bộ binh.",
    "28319": "Nghiên cứu <b>Cưỡng chế tòng quân</b> (‹cost›)<br>\nCác công trình quân sự (ngoại trừ Xưởng vũ khí công thành) làm việc nhanh hơn +33%.",
    "28320": "Nghiên cứu <b>Tháp pháo</b> (‹cost›)<br>\nMở khóa Tháp pháo.",
    "28321": "Nghiên cứu <b>Lỗ sát nhân</b> (‹cost›)<br>\nLoại bỏ tầm bắn tối thiểu của Tường gia cố để chúng có thể tấn công kẻ địch tại căn cứ.",
    "28322": "Nghiên cứu <b>Công binh</b> (‹cost›)<br>\nDân làng được +15 điểm tấn công khi đối đầu công trình và được +3 điểm tấn công khi đối đầu trục phá.",
    "28324": "Nghiên cứu <b>Rìu râu</b> (‹cost›)<br>\nLính ném rìu được +2 tầm bắn.",
    "28325": "Nghiên cứu <b>Quyền tối thượng</b> (‹cost›)<br>\nDân làng được +40 Máu, +6 điểm tấn công, +2 giáp cận chiến/+2 giáp chống xuyên.",
    "28326": "Nghiên cứu <b>Tên ném</b> (‹cost›)<br>\nLính giao tranh được +1 điểm tấn công, +1 tầm bắn.",
    "28327": "Nghiên cứu <b>Sói chiến</b> (‹cost›)<br>\nMáy lăng đá gây sát thương nổ và bắn chính xác hơn.",
    "28342": "Nghiên cứu <b>Vườn nho Burgundy</b> (‹cost›)<br>\nNông dân dần tạo thêm vàng ngoài lương thực.",
    "28343": "Nghiên cứu <b>Cách mạng Flemish</b> (‹cost›)<br>\nChuyển đổi tất cả Dân làng hiện có thành Dân binh Flemish.",
    "28344": "Nghiên cứu <b>Cuộc Thập tự chinh đầu tiên</b> (‹cost›)<br>\nMỗi Nhà chính (tối đa 5) sinh ra 5 Thị vệ Serjeant, các đơn vị này có khả năng kháng chuyển đổi cao hơn.",
    "28345": "Nghiên cứu <b>Hauberk</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị dòng Hiệp sĩ được +1 giáp cận chiến/+2 giáp chống xuyên.",
    "28348": "Nghiên cứu <b>Đặc quyền Szlachta</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị dòng Hiệp sĩ giảm -60% chi phí vàng.",
    "28349": "Nghiên cứu <b>Di sản Lechites</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị dòng Kỵ binh do thám gây sát thương giẫm đạp.",
    "28350": "Nghiên cứu <b>Chiến thuật Wagenburg</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị dùng thuốc súng di chuyển nhanh hơn +15%.",
    "28351": "Nghiên cứu <b>Cải cách Hussite</b> (‹cost›)<br>\nThay thế chi phí vàng dùng cho công nghệ tại Tu viện và cho Thầy tu bằng lương thực.",
    "28357": "Nghiên cứu <b>Tập đoàn y dược</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị cưỡi voi hồi 30 Máu mỗi phút.",
    "28358": "Nghiên cứu <b>Thép Wootz</b> (‹cost›)<br>\nĐòn tấn công của Bộ binh và Kỵ binh bỏ qua giáp.",
    "28359": "Nghiên cứu <b>Paik</b> (‹cost›)<br>\nRatha và các đơn vị cưỡi voi tấn công nhanh hơn +20%.",
    "28360": "Nghiên cứu <b>Đại thừa</b> (‹cost›)<br>\nDân làng và Thầy tu tốn ít hơn -10% suất dân số.",
    "28361": "Nghiên cứu <b>Kshatriya</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị quân đội giảm -25% chi phí lương thực.",
    "28362": "Nghiên cứu <b>Lính biên phòng</b> (‹cost›)<br>\nKỵ sĩ lạc đà và Cung thủ cưỡi voi nhận được +4 giáp cận chiến.",
    "28368": "Nghiên cứu <b>Vạn Lý Trường Thành</b> (‹cost›)<br>\nTường, công trình dòng Tháp quan sát và Tháp pháo được +30% Máu.",
    "28369": "Nghiên cứu <b>Thành trì</b> (‹cost›)<br>\nLâu đài và công trình dòng Tháp quan sát tấn công nhanh hơn +33%; Lâu đài hồi máu cho bộ binh đồng minh trong bán kính 7 ô.",
    "28370": "Nghiên cứu <b>Đạo tặc</b> (‹cost›)<br>\nTarkan có thể được huấn luyện tại Chuồng ngựa.",
    "28371": "Nghiên cứu <b>Khe bắn tên</b> (‹cost›)<br>\nCông trình dòng Tháp quan sát bắn thêm tên.",
    "28372": "Nghiên cứu <b>Nối đất</b> (‹cost›)<br>\nTàu được +1 giáp chống xuyên.",
    "28373": "Nghiên cứu <b>Xưởng cạn</b> (‹cost›)<br>\nTàu thuyền được +1 giáp chống xuyên.",
    "28374": "Nghiên cứu <b>Bắn tên nung nóng</b> (‹cost›)<br>\nTháp tăng +125% điểm tấn công khi đối đầu tàu; Lâu đài và Bến tàu tăng +4 điểm tấn công khi đối đầu tàu.",
    "28376": "Nghiên cứu <b>Rào quây</b> (‹cost›)<br>\nLâu đài, Đồn lũy và Tháp canh được +1.000 Máu.",
    "28377": "Nghiên cứu <b>Thợ đóng tàu</b> (‹cost›)<br>\nTàu giảm -20% chi phí gỗ và đóng nhanh hơn +50%.",
    "28378": "Nghiên cứu <b>Kỹ sư công thành</b> (‹cost›)<br>\nVũ khí công thành đánh tầm xa và thuyền chiến công thành được +1 tầm bắn. Tất cả vũ khí công thành và thuyền chiến công thành được +20% điểm tấn công khi đối đầu công trình; đơn vị Phá hủy được +40% điểm tấn công khi đối đầu công trình.",
    "28379": "Nghiên cứu <b>Lính phóng lao Hul'che</b> (‹cost›)<br>\nLính giao tranh bắn thêm một đạn.",
    "28380": "Nghiên cứu <b>Eupseong</b> (‹cost›)<br>\nCông trình dòng Tháp quan sát được +2 tầm bắn.",
    "28398": "Nghiên cứu <b>Lính đánh thuê Cuman</b> (‹cost›)<br>\nTất cả thành viên trong đội có thể huấn luyện 5 Kipchak Tinh nhuệ miễn phí ở mỗi Lâu đài.",
    "28399": "Nghiên cứu <b>Hào lũy trên đồi</b> (‹cost›)<br>\nNhà chính được tăng +3 tầm bắn.",
    "28400": "Nghiên cứu <b>Khiên tháp</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị dòng Lính giáo và Lính giao tranh nhận được +2 giáp chống xuyên.",
    "28406": "Nghiên cứu <b>Hòm thánh cốt</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh (trừ dòng Lính giáo) +30 máu, Linh mục chiến binh +100% tốc độ hồi máu.",
    "28407": "Nghiên cứu <b>Hạm đội Cilicia</b> (‹cost›)<br>\nTàu phá hủy +20% bán kính vụ nổ. Dòng Thuyền ga-lê và Tàu Dromon +1 tầm bắn.",
    "28408": "Nghiên cứu <b>Gián điệp/Hành động bội tín</b> (Chi phí: ‹static_cost=Gold,200› trên một Dân làng phe địch cho Gián điệp/‹static_cost=Gold,400› trên một lần sử dụng Hành động bội tín)<br>\nGián điệp (các trận Bản đồ ngẫu nhiên) tiết lộ vị trí tất cả đơn vị và công trình của kẻ địch bằng cách cho bạn thấy tầm nhìn của chúng. Tổng chi phí là 200 vàng trên mỗi Dân làng từ các người chơi khác; ngoại trừ Dân làng đồng minh khi các đội bị khóa.<br>\n<br>\nHành động bội tín (các trận Hành thích) tiết lộ vị trí Vua của toàn bộ kẻ địch cho đội của bạn trong vài giây. Vua xuất hiện trên bản đồ thu nhỏ ở dạng dấu X nhấp nháy. Mỗi lần bạn chọn Hành động bội tín, kho dự trữ của bạn sẽ ngay lập tức bị trừ đi 400 vàng.",
    "28409": "Nghiên cứu <b>Huyết mạch</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị cưỡi thú được +20 Máu.",
    "28410": "Nghiên cứu <b>Xe lưu động</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị giao thương di chuyển nhanh hơn +20%.",
    "28411": "Nghiên cứu <b>Vòng ngón tay cái</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị cung thủ tấn công nhanh hơn +15%. Các đơn vị cung thủ và Lính giao tranh bắn với độ chính xác 100%.",
    "28412": "Nghiên cứu <b>Dị giáo</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị bị Thầy tu (hoặc Truyền đạo sư) của kẻ địch chuyển đổi sẽ chết thay vì chuyển sang màu của quân địch.",
    "28415": "Nghiên cứu <b>Chiến thuật Parthia</b> (‹cost›)<br>\nCung thủ cưỡi thú được +1 giáp cận chiến/+2 giáp chống xuyên và +2 điểm tấn công khi đối đầu các đơn vị dòng Lính giáo.",
    "28416": "Nghiên cứu <b>Thần quyền</b> (‹cost›)<br>\nNếu một nhóm Thầy tu chuyển đổi một đơn vị địch, chỉ một Thầy tu phải nghỉ ngơi sau khi chuyển đổi.",
    "28419": "Nghiên cứu <b>Nghĩa dũng binh</b> (‹cost›)<br>\nCung thủ đi bộ và đơn vị dòng Lính giao tranh được +1 tầm bắn; công trình dòng Tháp quan sát được +2 điểm tấn công.",
    "28420": "Nghiên cứu <b>Holcan</b> (‹cost›)<br>\nChiến binh đại bàng +40 máu.",
    "28421": "Nghiên cứu <b>Bạo binh Celt</b> (‹cost›)<br>\nVũ khí công thành được +40% Máu.",
    "28422": "Nghiên cứu <b>Thao luyện</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị từ Xưởng vũ khí công thành di chuyển nhanh hơn +50%.",
    "28423": "Nghiên cứu <b>Lăng tẩm</b> (‹cost›)<br>\nLâu đài được +4 điểm tấn công, +3 điểm tấn công khi đối đầu Trục phá, +3 điểm tấn công khi đối đầu Bộ binh và được giảm -25% sát thương thưởng phải chịu.",
    "28425": "Nghiên cứu <b>Pháo binh</b> (‹cost›)<br>\nTháp pháo, Đại bác oanh tạc và Pháo hạm được +2 tầm bắn.",
    "28426": "Nghiên cứu <b>Tường răng cưa</b> (‹cost›)<br>\nLâu đài được +3 tầm bắn, bộ binh đồn trú bắn ra tên.",
    "28427": "Nghiên cứu <b>Vô chính phủ</b> (‹cost›)<br>\nHuskarl có thể được huấn luyện tại Nhà lính.",
    "28428": "Nghiên cứu <b>Vô thần</b> (‹cost›)<br>\nGiảm -50% tài nguyên mà Thánh tích của địch tạo ra; chiến thắng nhờ Kỳ quan và Thánh tích mất thêm +100 năm.",
    "28429": "Nghiên cứu <b>Chiến tranh vòng hoa</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh được +4 điểm tấn công.",
    "28431": "Nghiên cứu <b>Bogsveigar</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị dòng Cung thủ và Thuyền dài được +1 điểm tấn công.",
    "28432": "Nghiên cứu <b>Thuật hỏa tiễn</b> (‹cost›)<br>\nNỏ máy, Xe hỏa tiễn và Lâu thuyền +25% tấn công; Lâu thuyền bắn ra hỏa tiễn.",
    "28435": "Nghiên cứu <b>Thảo dược</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị đóng quân trong các công trình hồi máu nhanh hơn +500%.",
    "28438": "Nghiên cứu <b>Thần cơ tiễn</b> (‹cost›)<br>\nXe hỏa tiễn và Tàu rùa +1 tầm bắn, bắn ra thêm đạn.",
    "28439": "Nghiên cứu <b>Kỹ thuật vảy</b> (‹cost›)<br>\nNhà lính hoạt động nhanh hơn +100%.",
    "28440": "Nghiên cứu <b>Tháp Svan</b> (‹cost›)<br>\nCông sự +2 điểm tấn công; dòng Tháp quan sát gây sát thương xuyên qua.",
    "28441": "Nghiên cứu <b>Kỵ binh Aznauri</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị cưỡi thú giảm -20% suất dân số chiếm dụng.",
    "28444": "Nghiên cứu <b>Máy Bắn Tên</b> (‹cost›)<br>\nNỏ máy tấn công nhanh hơn +33%; dòng Thuyền ga-lê +2 điểm tấn công.",
    "28445": "Nghiên cứu <b>Quân Comitatenses</b> (‹cost›)<br>\nDòng Dân binh, dòng Hiệp sĩ và Centurion huấn luyện nhanh hơn +50% và nhận được một tấn công xung kích",
    "28447": "Nghiên cứu <b>Đối trọng</b> (‹cost›)<br>\nMáy lăng đá và Hàng xe bắn đá +15% tấn công.",
    "28448": "Nghiên cứu <b>Pháo đài Detinet</b> (‹cost›)<br>\nThay thế 40% chi phí đá của Lâu đài và công trình dòng Tháp quan sát bằng chi phí gỗ bổ sung.",
    "28450": "Nghiên cứu <b>Độn Giáp</b> (‹cost›)<br>\nDòng Dân binh nhận được +1 giáp chống xuyên.",
    "28451": "Nghiên cứu <b>Bệnh xá Hồi giáo</b> (‹cost›)<br>\nThầy tu tự động hồi máu cho nhiều đơn vị lân cận.",
    "28462": "Nghiên cứu <b>Mộ đạo</b> (‹cost›)<br>\nCác đơn vị khó bị Thầy tu của kẻ thù chuyển đổi hơn 15%.",
    "28466": "Nghiên cứu <b>Pháo đài gia cố</b> (‹cost›)<br>\nTường gia cố và Nhà chính hồi 500 máu mỗi phút.",
    "28467": "Nghiên cứu <b>Bom sấm sét</b> (‹cost›)<br>\nXe hỏa tiễn, Lính lựu đạn và Lâu thuyền phát nổ khi bị đánh bại; đạn tạo ra thêm các vụ nổ.",
    "28468": "Nghiên cứu <b>Giáp Lamellar</b> (‹cost›)<br>\nBộ binh và Lính giao tranh phản lại 25% sát thương cận chiến lên kẻ tấn công.",
    "28469": "Nghiên cứu <b>Kỵ binh Ordo</b> (‹cost›)<br>\nKỵ binh hồi Máu trong khi chiến đấu.",
    "28473": "Nghiên cứu <b>Đồn điền</b> (‹cost›)<br>\nBinh lính tự động tạo ra lương thực.",
    "28474": "Nghiên cứu <b>Giáp Minh Quang</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị cưỡi thú +4 giáp cận chiến.",
    "28476": "Nghiên cứu <b>Ổ đạn</b> (‹cost›)<br>\nDòng Cung thủ, Chiến xa và Lâu thuyền bắn thêm đạn.",
    "28477": "Nghiên cứu <b>Dàn binh xoắn ốc</b> (‹cost›)<br>\nĐơn vị dòng Lính giáo và Bạch Vũ Vệ Binh tăng Máu khi ở gần nhau.",
    "28480": "Nghiên cứu <b>Chiến thuật Xích Bích</b> (‹cost›)<br>\nTàu phá hủy và Hỏa cung thủ gây sát thương đốt cháy cho tàu và các công trình.",
    "28481": "Nghiên cứu <b>Ngọa Hổ</b> (‹cost›)<br>\nMáy bắn đá người kéo và máy lăng đá Lâu Thuyền bắn thêm đá.",
    "28484": "Nghiên cứu <b>Khai hóa</b> (‹cost›)<br>\nĐồng cỏ mới cung cấp thêm +1 động vật.",
    "28485": "Nghiên cứu <b>Chăn thả</b> (‹cost›)<br>\nĐồng cỏ mới cung cấp thêm +2 động vật.",
    "28486": "Nghiên cứu <b>Di mục</b> (‹cost›)<br>\nĐồng cỏ mới cung cấp thêm +3 động vật.",
    "28491": "Nghiên cứu <b>Thảo dược</b> (‹cost›)<br>\nChiến Binh Champi và đơn vị dòng Cung Thủ di chuyển nhanh hơn +15%.",
    "28492": "Nghiên cứu <b>Huaracas</b> (‹cost›)<br>\nLính Ném Đá tăng +1 tầm bắn; huấn luyện nhanh hơn +25%.",
    "28495": "Nghiên cứu <b>Malon</b> (‹cost›)<br>\nKỵ Binh Bolas, Lính Ném Đá và Lính Giao Tranh gây sát thương xuyên qua.",
    "28496": "Nghiên cứu <b>Butalmapu</b> (‹cost›)<br>\nChi phí Kỵ Binh Bolas và Đơn vị chuyên biệt tại Lâu đài của đội giảm -15%.",
    "28499": "Nghiên cứu <b>Caciques</b> (‹cost›)<br>\nChiến Binh Champi và Lính Ném Đá tấn công nhanh hơn +25%.",
    "120150": "Nền văn minh Cung thủ đi bộ<br>\n<br>\n• Người chăn cừu làm việc nhanh hơn +25%<br>\n• Nhà chính giảm -50% chi phí gỗ bắt đầu từ Thời Lâu đài<br>\n• Cung thủ đi bộ được +1/+2 tầm bắn trong Thời Lâu đài/Thời đại Đế quốc <br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nTrường cung binh (Cung thủ đi bộ)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Nghĩa dũng binh (Cung thủ đi bộ và dòng Lính giao tranh được +1 tầm bắn; dòng Tháp quan sát được +2 điểm tấn công)<br>\n• Sói chiến (Máy lăng đá gây sát thương nổ và bắn chính xác hơn)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nTrường bắn hoạt động nhanh hơn +10%",
    "120151": "Nền văn minh Kỵ binh<br>\n<br>\n• Thợ cắt cỏ làm việc nhanh hơn +15%<br>\n• Công nghệ Nhà xay lương nghiên cứu miễn phí<br>\n• Đơn vị cưỡi thú được +20% Máu bắt đầu từ Thời Phong kiến<br>\n• Lâu đài giảm -15/25% chi phí trong Thời Lâu đài/Thời đại Đế quốc<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\n•Lính ném rìu (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Rìu râu (Lính ném rìu +2 tầm bắn)<br>\n• Tinh thần hiệp sĩ (Chuồng ngựa hoạt động nhanh hơn +40%)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nDòng Hiệp sĩ +2 tầm nhìn",
    "120152": "Nền văn minh Bộ binh<br>\n<br>\n• Công nghệ Dệt may được nghiên cứu ngay lập tức<br>\n• Thợ săn mang thêm +15 tài nguyên; động vật săn được cho lương thực lâu hơn +20%<br>\n• Chi phí bộ binh giảm -15/20/25/30% trong Thời Tăm tối/Thời Phong kiến/Thời Lâu đài/<br>\nThời đại Đế quốc<br>\n• Bộ binh được +1/+2/+3 điểm tấn công khi đối đầu công trình trong Thời Phong kiến/<br>\nThời Lâu đài/Thời đại Đế quốc<br>\n• +10 suất dân số trong Thời đại Đế quốc<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nHuskarl (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Vô chính phủ (Huskarl có thể được huấn luyện tại Nhà lính)<br>\n• Kỹ thuật vảy (Nhà lính làm việc nhanh hơn +100%)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nNhà lính hoạt động nhanh hơn +20%",
    "120153": "Nền văn minh Bộ binh và Phòng thủ<br>\n<br>\n• Chi phí Nông trại giảm -40%<br>\n• Nhà chính +10 suất đồn trú; Tháp +5 suất đồn trú<br>\n• Đơn vị từ Nhà lính và Chuồng ngựa được +1/+2 giáp cận chiến trong Thời Lâu đài/Thời đại Đế quốc<br>\n• Thầy tu +100% phạm vi hồi máu<br>\n• Lỗ sát nhân, Thảo dược được nghiên cứu miễn phí<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nHiệp sĩ Teuton (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Bọc sắt (Vũ khí công thành được +4 giáp cận chiến)<br>\n• Tường răng cưa (Lâu đài được +3 tầm bắn, bộ binh đồn trú bắn tên)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nĐơn vị có khả năng kháng chuyển đổi mạnh hơn",
    "120154": "Nền văn minh Bộ binh<br>\n<br>\n• Nhà xay lương, Trại đốn gỗ và Trại khai thác giảm -50% chi phí<br>\n• Bộ binh tấn công nhanh hơn +33% bắt đầu từ Thời Phong kiến<br>\n• Cung kỵ binh được +2 điểm tấn công khi đối đầu Lính đánh xa (trừ Lính giao tranh)<br>\n• Tàu đánh cá hoạt động nhanh hơn +5/10/15/20% trong Thời kỳ Tăm tối/Thời Phong kiến/Thời Lâu đài/Thời đại Đế quốc; được +100% Máu<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nSamurai (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Khe bắn tên (Dòng Tháp quan sát bắn thêm tên) <br>\n• Máy bắn đá (Máy lăng đá tấn công và xếp gọn/mở ra nhanh hơn)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nDòng Thuyền ga-lê tăng +4 tầm nhìn",
    "120155": "Nền văn minh Cung thủ và Thuốc súng<br>\n<br>\n• Bắt đầu với +3 Dân làng, nhưng -50 Gỗ và -200 Lương thực<br>\n• Công nghệ được giảm -5/10/15% chi phí trong Thời Phong kiến/Thời lâu đài/Thời đại Đế quốc<br>\n• Nhà chính được +7 tầm nhìn và cung cấp +15 suất dân số<br>\n• Kỵ binh giáo lửa và Tàu phun lửa di chuyển nhanh hơn +5/10% trong Thời Lâu đài/Thời đại Đế quốc<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nNỏ liên châu (Cung thủ đi bộ), Tàu Rồng (Thuyền chiến)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Vạn Lý Trường Thành (Tường, dòng Tháp quan sát và Tháp pháo được +30% Máu)<br>\n• Thuật hỏa tiễn (Nỏ máy, Xe hỏa tiễn và Lâu Thuyền được +25% điểm tấn công; Lâu Thuyền bắn ra hỏa tiễn)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nNông trại được +10% Lương thực",
    "120156": "Nền văn minh Phòng thủ<br>\n<br>\n• Công trình được +10/20/30/40% Máu trong Thời kỳ Tăm tối/Thời Phong kiến/Thời Lâu đài/Thời đại Đế quốc<br>\n• Dòng Kỵ sĩ Lạc đà, Lính giao tranh và Lính giáo giảm -25% chi phí<br>\n• Gác thành, Tuần tra thành được nghiên cứu miễn phí<br>\n• Tiến lên Thời đại Đế quốc giảm -33% chi phí<br>\n• Tàu phun lửa và Tàu Dromon tấn công nhanh hơn +25%<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nThiết kỵ (Kỵ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Lửa Hy Lạp (Tàu phun lửa được +1 tầm bắn; Tàu Dromon và Tháp pháo tăng bán kính nổ)<br>\n• Hậu cần học (Thiết kỵ gây sát thương giẫm đạp và được +6 điểm tấn công khi đối đầu Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nThầy tu hồi máu nhanh hơn +100%",
    "120157": "Nền văn minh Kỵ binh<br>\n<br>\n• Bắt đầu với +50 gỗ và +50 lương thực<br>\n• Nhà chính và Bến tàu +100% Máu và làm việc nhanh hơn +5/10/15/20% trong Thời kỳ Tăm tối / Thời Phong kiến / Thời Lâu đài / Thời đại Đế quốc<br>\n• Chiến thuật Parthia có sẵn trong Thời Lâu đài<br>\n• Có thể xây dựng Caravanserai trong Thời đại Đế quốc<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nVoi chiến (Kỵ binh), Savar (Kỵ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Kamandaran (chi phí vàng của dòng Cung thủ được thay thế bằng chi phí gỗ bổ sung)<br>\n• Thành cổ (Lâu đài +4 điểm tấn công, +3 khi đối đầu với Trục phá, +3 khi đối đầu với Bộ binh và giảm -25% sát thương thưởng phải chịu)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội: </b> <br>\nĐơn vị dòng Hiệp sĩ +2 điểm tấn công khi đối đầu với lính đánh xa",
    "120158": "Nền văn minh Lạc đà và Hải quân<br>\n<br>\n• Phí giao dịch ở Chợ chỉ còn 5%; Chợ giảm -100 chi phí gỗ<br>\n• Đơn vị cưỡi lạc đà +25% Máu<br>\n• Đơn vị dòng Thuyền ga-lê tấn công nhanh hơn +25%<br>\n• Tàu vận tải +100% Máu, +20 tải trọng<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nLính nô lệ (Kỵ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Bệnh viện Hồi giáo (Thầy tu hồi máu thụ động cho nhiều đơn vị lân cận)<br>\n• Đối trọng (Máy lăng đá và đơn vị dòng Máy bắn đá +15% điểm tấn công)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội nhóm:</b> <br>\nCung thủ đi bộ và Lính giao tranh +2 điểm tấn công khi đối đầu với công trình",
    "120159": "Nền văn minh Thuốc súng<br>\n<br>\n• Thợ đào vàng làm việc nhanh hơn +25%<br>\n• Dòng Kỵ binh do thám được +1 giáp xuyên thấu và nâng cấp miễn phí<br>\n• Hóa học được nghiên cứu miễn phí; Chi phí nghiên cứu công nghệ thuốc súng giảm -50%<br>\n• Đơn vị quân dùng thuốc súng +25% Máu<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nJanissary (Xạ thủ đi bộ)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Sipahi (Cung thủ cưỡi thú được +20 Máu)<br>\n• Pháo binh (Tháp pháo, Đại bác oanh tạc, Pháo hạm được +2 tầm bắn)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nĐơn vị quân dùng thuốc súng huấn luyện nhanh hơn +25%",
    "120160": "Nền văn minh Bộ binh và Hải quân<br>\n<br>\n• Xe đẩy tay, Xe kéo tay miễn phí<br>\n• Bộ binh được +20% máu bắt đầu từ Thời phong kiến<br>\n• Thuyền chiến giảm -10/15/20% chi phí trong Thời phong kiến/Thời lâu đài/Thời đại đế quốc<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nCuồng binh (Bộ binh), Thuyền dài (Thuyền chiến)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Thủ lĩnh (Bộ binh được +5 điểm tấn công khi đối đầu với Kỵ binh, +4 khi đối đầu với đơn vị cưỡi Lạc đà; tạo ra +5 vàng khi đánh bại Dân làng, Đơn vị Giao thương và Thầy tu)<br>\n• Bogsveigar (Dòng Cung thủ và Thuyền dài được +1 điểm tấn công)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nChi phí Bến tàu giảm -15%",
    "120161": "Nền văn minh Cung kỵ binh<br>\n<br>\n• Thợ săn làm việc nhanh hơn +40%<br>\n• Cung kỵ binh tấn công nhanh hơn +25%<br>\n • Đơn vị dòng Kỵ binh do thám và Kỵ binh giáo thảo nguyên tăng +20/30% máu trong Thời lâu đài/Thời đại đế quốc<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nKỵ xạ Mông Cổ (Cung thủ cưỡi thú)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Nomad (Nhà ở bị mất không làm giảm suất dân số) <br>\n• Thao luyện (Các đơn vị từ Xưởng vũ khí công thành di chuyển nhanh hơn +50%)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nĐơn vị dòng Kỵ binh do thám tăng +2 tầm nhìn",
    "120162": "Nền văn minh Bộ binh và Công thành<br>\n<br>\n• Thợ đốn gỗ làm việc nhanh hơn +15%<br>\n• Gia súc trong tầm nhìn của đơn vị quân Celt không thể bị đánh cắp<br>\n• Bộ binh di chuyển nhanh hơn +5/10/15/20% trong Thời Tăm tối/Thời Phong kiến/<br>\nThời Lâu đài/Thời đại Đế quốc<br>\n• Vũ khí công thành tấn công nhanh hơn +25%<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nLính đột kích xanh (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Thành trì (Lâu đài và dòng Tháp quan sát tấn công nhanh hơn +33%; Lâu đài hồi máu cho Bộ binh đồng minh trong bán kính 7 ô) <br>\n• Bạo binh Celt (Vũ khí công thành được +40% Máu)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nXưởng vũ khí công thành hoạt động nhanh hơn +20%",
    "120163": "Nền văn mình Thuốc súng và Thầy tu<br>\n<br>\n• Thợ xây làm việc nhanh hơn +30%<br>\n• Nhận +20 vàng cho mỗi công nghệ được nghiên cứu<br>\n• Nâng cấp Lò rèn không tốn vàng<br>\n• Đơn vị dùng thuốc súng tấn công nhanh hơn +18%<br>\n• Pháo hạm bắn chính xác hơn vào các mục tiêu di động<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nTướng chinh phục (Quân bắn súng cưỡi thú), Truyền đạo sư (Thầy tu cưỡi thú)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Tòa án dị giáo (Tu sĩ và Truyền đạo sư chuyển đổi nhanh hơn; Truyền đạo sư +1 phạm vi)<br>\n• Quyền tối thượng (Dân làng +40 Máu, +6 điểm tấn công, +2 giáp cận chiến/+2 giáp chống xuyên)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nĐơn vị Giao thương tạo ra thêm +25% vàng",
    "120164": "Nền văn minh Bộ binh và Thầy tu<br>\n<br>\n• Bắt đầu với +50 vàng<br>\n• Dân làng mang +3 tài nguyên<br>\n• Đơn vị quân đội đào tạo nhanh hơn +15%<br>\n• Thầy tu tăng +5 Máu sau khi mỗi công nghệ tại Tu viện được nghiên cứu<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nChiến binh báo đốm (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Tên ném (Lính giao tranh +1 điểm tấn công, +1 phạm vi)<br>\n• Chiến tranh vòng hoa (Bộ binh +4 điểm tấn công)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nThánh tích tạo ra thêm +33% vàng",
    "120165": "Nền văn minh Cung thủ<br>\n<br>\n• Bắt đầu với +1 Dân làng, nhưng -50 Lương thực<br>\n• Tài nguyên kéo dài lâu hơn +15%<br>\n• Cung thủ đi bộ giảm -10/20/30% chi phí trong Thời phong kiến/Thời lâu đài/Thời đại đế quốc<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nCung thủ lông vũ (Cung thủ đi bộ)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Lính phóng lao Hul'che (Lính giao tranh bắn thêm một đạn)<br>\n• Holcan (Chiến binh đại bàng +40 máu)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nChi phí Tường giảm -50%",
    "120166": "Nền văn minh Kỵ binh<br>\n<br>\n• Không cần nhà ở, nhưng bắt đầu với -100 gỗ<br>\n• Cung kỵ binh giảm -10 / 20% chi phí trong Thời Lâu đài / Thời đại Đế quốc<br>\n• Máy lăng đá bắn chính xác hơn vào các đơn vị và mục tiêu nhỏ<br>\n• Trên bản đồ du mục, Nhà chính đầu tiên sinh ra một ngựa do thám<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nTarkan (Kỵ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Đạo tặc (Tarkan có thể được huấn luyện tại Chuồng ngựa)<br>\n• Vô thần (Giảm -50% tài nguyên do Thánh tích của kẻ địch tạo ra; chiến thắng nhờ Kỳ quan và Thánh tích cần thêm +100 năm)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nChuồng ngựa hoạt động nhanh hơn +20%",
    "120167": "Nền văn minh Phòng thủ và Hải quân<br>\n<br>\n• Thợ đào đá làm việc nhanh hơn +20%<br>\n• Lính tầm xa và bộ binh giảm -50% chi phí gỗ<br>\n• Nâng cấp giáp cung thủ và tháp miễn phí (Tháp pháo yêu cầu nghiên cứu Hóa học)<br>\n• Thuyền chiến giảm -20% chi phí gỗ<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nChiến xa (Cung thủ cưỡi thú), Tàu rùa (Thuyền chiến)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Eupseong (Dòng công trình Tháp quan sát +2 phạm vi)<br>\n• Thần cơ tiễn (Xe hỏa tiễn và Tàu rùa +1 phạm vi, bắn thêm đạn)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nDân làng +3 tầm nhìn",
    "120168": "Nền văn minh Cung thủ và Hải quân<br>\n<br>\n• Nâng cấp lên thời đại tiếp theo giảm -15% chi phí<br>\n• Cung thủ đi bộ và Tư lệnh +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên<br>\n• Chi phí công nghệ tại Bến tàu và Đại học giảm -25%<br>\n• Đơn vị thuốc súng giảm -20% chi phí<br>\n• Tàu đánh cá giảm -15% chi phí<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nNỏ binh Genova (Cung thủ đi bộ), Tư lệnh (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt: </b> <br>\n• Con đường tơ lụa (Đơn vị giao thương giảm -50% chi phí)<br>\n• Hỏa thương (Pháo thủ gây thêm +15% sát thương xuyên qua và chính xác hơn)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nTư lệnh có thể huấn luyện tại Nhà lính trong Thời đại đế quốc",
    "120169": "Nền văn minh Lạc đà và Thuốc súng<br>\n<br>\n• Dân làng giảm -8/13/18/23% chi phí trong Thời đại tăm tối/Thời phong kiến/Thời lâu đài/<br>\nThời đại đế quốc<br>\n• Kỵ sĩ lạc đà tấn công nhanh hơn +20%<br>\n• Đơn vị dùng thuốc súng +1 giáp cận chiến / +1 giáp xuyên thấu<br>\n• Có thể xây dựng Caravanserai trong Thời đại đế quốc<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nGhulam (Bộ binh), Kỵ sĩ lạc đà Hoàng gia (Kỵ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Đường Grand Trunk (Tất cả thu nhập vàng nhanh hơn +10%; Phí giao dịch ở Chợ giảm xuống còn 10%)<br>\n• Súng Shatagni (Pháo thủ +2 phạm vi)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nĐơn vị dòng Kỵ binh do thám và Đơn vị cưỡi lạc đà tăng +2 điểm tấn công khi đánh công trình",
    "120170": "Nền văn minh Bộ binh<br>\n<br>\n• Nhà ở và Khu định cư cung cấp +5 suất dân số<br>\n• Chi phí công trình giảm -15% đá<br>\n• Đơn vị quân đội giảm -5/10/15/20% chi phí lương thực trong Thời kỳ Tăm tối/Thời Phong kiến/Thời Lâu đài/Thời đại Đế quốc<br>\n• Dân làng chịu ảnh hưởng khi nâng cấp Lò rèn Bộ binh bắt đầu từ Thời Lâu đài<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nKamayuk (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Dây ném Andes (Lính giao tranh và Lính ném đá không có phạm vi tối thiểu; Lính ném đá +1 điểm tấn công)<br>\n• Khiên vải (Kamayuk, Lính ném đá và Chiến binh Champi +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội nhóm:</b> <br>\nBắt đầu với 1 Lạc đà không bướu miễn phí",
    "120171": "Nền văn minh Kỵ binh<br>\n<br>\n• Dân làng đánh bại sói bằng một đòn<br>\n• Chi phí dòng kỵ binh do thám giảm -15%<br>\n• Nâng cấp tấn công cận chiến miễn phí<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nKỵ binh Magyar (Kỵ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Quân đội Corvinia (chi phí vàng cho Kỵ binh Magyar được thay thế bằng chi phí lương thực bổ sung)<br>\n• Cung cong (Cung thủ cưỡi thú +1 điểm tấn công, +1 phạm vi)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nCung thủ cưỡi thú huấn luyện nhanh hơn +25%",
    "120172": "Nền văn minh Bộ binh và Công thành<br>\n<br>\n• Nông dân làm việc nhanh hơn +15%<br>\n• Phóng hỏa, Gambeson miễn phí<br>\n• Chi phí đơn vị Xưởng vũ khí công thành giảm -15%<br>\n• Thầy tu di chuyển nhanh hơn +20%<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nQuý tộc thiết kỵ (Kỵ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Pháo đài Detinet (Thay thế 40% chi phí Đá cho Lâu đài và dòng công trình Tháp quan sát bằng chi phí Gỗ bổ sung)<br>\n• Thân binh (Bộ binh gây sát thương giẫm đạp)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nCác công trình quân sự (trừ Lâu đài) cung cấp +5 suất dân số",
    "120173": "Nền văn minh Hải quân và Thuốc súng<br>\n<br>\n• Thợ cắt cỏ tạo ra gỗ bên cạnh lương thực<br>\n• Tất cả các đơn vị giảm -20% chi phí vàng<br>\n• Có thể xây dựng Trạm mậu dịch trong Thời đại Đế quốc<br>\n• Tàu +10/15/20% Máu trong Thời Phong kiến/Thời Lâu đài/Thời đại Đế quốc.<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nSúng đa nòng (Đơn vị công thành dùng thuốc súng), Tàu Caravel (Thuyền chiến)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Vòng quanh thế giới (Đặt toàn bộ bản đồ thành chế độ khám phá; đóng tàu nhanh hơn +33%)<br>\n• Súng hỏa mai (Đơn vị thuốc súng bắn chính xác hơn vào các mục tiêu đang di chuyển)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội nhóm:</b> <br>\nCông nghệ nghiên cứu nhanh hơn +25%",
    "120174": "Nền văn minh Cung thủ<br>\n<br>\n• Nhận +100 vàng, +100 lương thực khi phát triển lên đời tiếp theo<br>\n• Cung thủ đi bộ tấn công nhanh hơn +18%<br>\n• Nâng cấp miễn phí Lính mác<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nLính kiếm cong (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Người kế vị (các đơn vị Lính kiếm cong và Lạc đà giảm -3 sát thương phải chịu từ các đơn vị cưỡi thú của địch)<br>\n• Cơ chế xoắn (tăng phạm vi công phá của các đơn vị từ Xưởng vũ khí công thành)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nTiền đồn +3 tầm nhìn và không tốn đá",
    "120175": "Nền văn minh Bộ binh<br>\n<br>\n• Công trình giảm -15% chi phí gỗ<br>\n• Dân làng thả thêm +10% vàng<br>\n• Đơn vị từ Nhà lính +1/+2/+3 giáp xuyên thấu trong Thời Phong kiến / <br>\nThời Lâu đài / Thời đại Đế quốc<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nLính phi dao (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Tigui (Nhà chính bắn tên mà không cần đồn trú)<br>\n• Farimba (Kỵ binh +5 điểm tấn công)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nĐại học làm việc nhanh hơn +80%",
    "120176": "Nền văn minh Kỵ binh và Hải quân<br>\n<br>\n• Dân làng di chuyển nhanh hơn +5% trong Thời kỳ Tăm tối, nhanh hơn +10% bắt đầu từ Thời Phong kiến<br>\n• Đơn vị từ Chuồng ngựa giảm -15 / 20% chi phí trong Thời Lâu đài / Thời đại Đế quốc<br>\n• Tàu di chuyển nhanh hơn +10%<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b> <br>\nCung thủ lạc đà (Cung thủ cưỡi thú), Kỵ binh phóng lao (Lính giao tranh cưỡi thú)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b> <br>\n• Thành lũy (Lâu đài của đội hoạt động nhanh hơn +25%)<br>\n• Lạc đà Maghrebi (Đơn vị lạc đà hồi 15 Máu mỗi phút)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b> <br>\nKỵ binh phóng lao có thể huấn luyện tại Trường bắn bắt đầu từ Thời Lâu đài",
    "120177": "Nền văn minh Công thành và Voi<br>\n<br>\n• Không cần công trình để phát triển lên thời tiếp theo hoặc để mở khóa các công trình khác<br>\n• Nông dân không cần Nhà xay lương hay Nhà chính để cất chứa lương thực<br>\n• Dân làng có thể đồn trú trong Nhà ở<br>\n• Voi chiến di chuyển nhanh hơn +10%<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nVoi bắn tên (Kỵ binh công thành)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Kiếm ngà (Voi chiến +3 điểm tấn công)<br>\n• Nỏ đôi (Voi bắn tên và Nỏ máy bắn thêm một đạn)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nNỏ máy +1 phạm vi",
    "120178": "Nền văn minh Hải quân<br>\n<br>\n• Tiến lên Thời đại tiếp theo nhanh hơn +66%<br>\n• Nâng cấp giáp bộ binh miễn phí<br>\n• Voi chiến giảm -25/35% chi phí trong Thời Lâu đài / Thời đại Đế quốc<br>\n• Bẫy cá giảm -33% chi phí và cung cấp +200% lương thực<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nLính dao cong (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Đế chế trên biển (Bến tàu được nâng cấp lên Cảng)<br>\n• Trưng binh bắt buộc (Chi phí vàng cho dòng Dân binh được thay thế bằng chi phí lương thực bổ sung)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội: </b><br>\nBến tàu +6 tầm nhìn",
    "120179": "Nền văn minh Bộ binh và Kỵ binh<br>\n<br>\n• Công nghệ ở Trại đốn gỗ nghiên cứu miễn phí<br>\n• Bộ binh +1/+2/+3 điểm tấn công trong Thời Phong kiến/Thời Lâu đài/Thời đại Đế quốc<br>\n• Voi chiến +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên<br>\n• Công nghệ ở Tu viện giảm -50% chi phí<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nKỵ binh phi tiêu (Đơn vị cưỡi thú tầm xa)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Kỵ binh Manipur (Kỵ binh +4 điểm tấn công khi đối đầu Lính tầm xa)<br>\n• Kiệu voi (Voi chiến +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nThánh tích hiển thị trên bản đồ khi bắt đầu trò chơi",
    "120180": "Nền văn minh Cung thủ<br>\n<br>\n• Vị trí Nhà chính của địch xuất hiện khi bắt đầu ván chơi<br>\n• Nâng cấp kinh tế không tốn gỗ và nghiên cứu nhanh hơn +100%<br>\n• Các đơn vị trong Trường bắn và Kỵ binh giáo lửa +20% máu<br>\n• Cưỡng chế tòng quân nghiên cứu miễn phí<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nCung thủ giáp mây (cung thủ đi bộ), Lính giao tranh đế quốc (lính giao tranh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Chatra (Voi chiến +100 máu)<br>\n• Tiền giấy (Ngoài gỗ ra, Thợ đốn gỗ từ từ tạo ra vàng)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nCó thể nâng cấp Lính giao tranh đế quốc ở Thời đại Đế quốc",
    "120181": "Nền văn minh Bộ binh và Kỵ binh<br>\n<br>\n• Nâng cấp dòng Dân binh miễn phí<br>\n• Công nghệ Lò rèn và Xưởng vũ khí công thành -50% chi phí lương thực<br>\n• Nhà chính giảm -50% chi phí đá<br>\n• Có thể xây dựng Đồn lũy ở Thời Lâu đài<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nKonnik (kỵ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Bàn đạp ngựa (Kỵ binh tấn công nhanh hơn +33%)<br>\n• Thương lượng (Dòng Dân binh nhận +5 giáp)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nLò rèn làm việc nhanh hơn +80%",
    "120182": "Nền văn minh Cung kỵ binh<br>\n<br>\n• Gia súc tồn tại lâu hơn +50%<br>\n• Đơn vị gây thêm +25% sát thương khi chiến đấu từ địa hình cao hơn<br>\n• Nhà chính mới tạo ra 2 con cừu bắt đầu từ Thời lâu đài<br>\n• Vòng ngón tay cái, Chiến thuật Parthia nghiên cứu miễn phí<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nKhiếp bệ (Kỵ binh), Lạc đà lửa (Kỵ binh công thành)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Giáp lụa (Dòng Kỵ binh do thám, Kỵ binh giáo thảo nguyên và Cung kỵ binh +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên)<br>\n• Thuật công thành Timurid (Máy lăng đá +2 phạm vi)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nCung thủ cưỡi thú tăng +2 tầm nhìn",
    "120183": "Nền văn minh Kỵ binh<br>\n<br>\n• Có thể xây thêm một Nhà chính trong Thời phong kiến<br>\n• Các đơn vị cưỡi thú di chuyển nhanh hơn +5/10/15% trong Thời phong kiến / <br>\nThời lâu đài / Thời đại đế quốc<br>\n• Trường bắn và Chuồng ngựa giảm -75 chi phí gỗ<br>\n• Xưởng vũ khí công thành và Trục phá có sẵn trong Thời phong kiến; Trục phá có mái che có sẵn trong Thời lâu đài<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nKipchak (Cung thủ cưỡi thú)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Chăn nuôi trên đồng cỏ (Dòng Kỵ binh do thám, Kỵ binh giáo thảo nguyên và Cung kỵ binh huấn luyện nhanh hơn +100%)<br>\n• Lính đánh thuê Cuman (Tất cả thành viên trong đội có thể huấn luyện 5 Kipchak Tinh nhuệ miễn phí ở mỗi Lâu đài)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nTường rào tăng +33% máu",
    "120184": "Nền văn minh Kỵ binh và Thầy tu<br>\n<br>\n• Mỗi Nhà chính cung cấp +100 lương thực<br>\n• Dòng Lính giáo và Lính giao tranh di chuyển nhanh hơn +10%<br>\n• Mỗi Thánh tích đồn trú cung cấp +1 điểm tấn công cho dòng Hiệp sĩ và Leitis (tối đa +4 điểm)<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nLeitis (kỵ binh), Kỵ binh cánh (kỵ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Hào lũy trên đồi (Nhà chính +3 phạm vi)<br>\n• Khiên tháp (Dòng Lính giáo và Lính giao tranh +2 giáp chống xuyên)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nTu viện làm việc nhanh hơn +20%",
    "120185": "Nền văn minh Kỵ binh<br>\n<br>\n• Nâng cấp kinh tế có trước một thời và giảm -33% chi phí lương thực<br>\n• Công nghệ Chuồng ngựa giảm -50% chi phí<br>\n• Có thể nâng cấp Kỵ sĩ ở Thời Lâu đài<br>\n• Các đơn vị dùng thuốc súng +25% điểm tấn công<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nKỵ binh phóng lao (kỵ binh), Dân binh Flemish (bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Vườn nho Burgundy (Nông dân từ từ tạo thêm vàng ngoài lương thực)<br>\n•Cách mạng Flemish (Chuyển đổi tất cả Dân làng hiện có thành Dân binh Flemish)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nThánh tích tạo ra cả Vàng và Lương thực",
    "120186": "Nền văn minh Bộ binh và Kỵ binh<br>\n<br>\n• Bắt đầu với +100 đá<br>\n• Nâng cấp Nông trại cung cấp +125% lương thực bổ sung<br>\n• Giảm -40% sát thương thưởng mà binh lính phải chịu<br>\n• Có thể xây dựng Donjon trong Thời Tăm tối, thay thế dòng Tháp quan sát<br>\n• Tường gia cố được xây dựng nhanh hơn +50%; Nhà chính được xây dựng nhanh hơn +100%<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nSerjeant (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Cuộc Thập tự chinh đầu tiên (Mỗi Nhà chính sinh ra 5 Serjeant tại tối đa 5 Nhà chính; các đơn vị kháng chuyển đổi tốt hơn)<br>\n• Áo giáp dài (Hiệp sĩ +1 giáp cận chiến/+2 giáp chống xuyên)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội: </b><br>\nTàu vận tải +5 tầm nhìn và chi phí giảm -50%",
    "120187": "Nền văn minh Kỵ binh<br>\n<br>\n• Trang trại thay thế Nhà xay lương<br>\n• Dân làng hồi 10/15/20 Máu trong Thời Phong kiến / Thời Lâu đài / Thời đại Đế quốc<br>\n• Thợ đào đá tạo ra vàng và đá<br>\n• Nâng cấp Huyết mạch và dòng Kỵ binh do thám giảm -50% chi phí lương thực<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nObuch (Bộ binh), Kỵ binh cánh (Kỵ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Đặc quyền Szlachta (Dòng Hiệp sĩ giảm -60% chi phí vàng)<br>\n• Di sản Lechite (Dòng Kỵ binh do thám gây sát thương giẫm đạp)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nKỵ binh do thám +1 điểm tấn công khi đối đầu binh lính tầm xa",
    "120188": "Nền văn minh Thuốc súng và Thầy tu<br>\n<br>\n• Công nghệ tại Trại khai thác nghiên cứu miễn phí<br>\n• Lò rèn và Đại học giảm -100 chi phí gỗ<br>\n• Dòng Lính giáo gây thêm +25% sát thương thưởng<br>\n• Nhiệt huyết và Sự thiêng liêng ảnh hưởng đến Dân làng<br>\n• Hóa học và Pháo thủ có sẵn trong Thời Lâu đài<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nXe Hussite (Đơn vị công thành dùng thuốc súng), Lựu pháo (Đơn vị công thành dùng thuốc súng)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Chiến thuật Wagenburg (Đơn vị dùng thuốc súng di chuyển nhanh hơn +15%)<br>\n• Cải cách Hussite (Thầy tu và công nghệ tại Tu viện được thay chi phí vàng bằng chi phí lương thực)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nChợ hoạt động nhanh hơn +80%",
    "120189": "Nền văn minh Bộ binh và Hải quân<br>\n<br>\n• Ngư dân và Tàu đánh cá mang thêm +15 tài nguyên<br>\n• Nhận +200 gỗ khi tiến lên Thời đại tiếp theo<br>\n• Lính giao tranh và Cung thủ cưỡi voi tấn công nhanh hơn +25%<br>\n• Công nghệ ở Nhà lính giảm -50% chi phí<br>\n• Vũ khí công thành giảm -33% chi phí gỗ<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nKiếm sĩ Urumi (Bộ binh), Thirisadai (Thuyền chiến)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Quân đoàn Y tế (Đơn vị cưỡi Voi hồi 30 Máu mỗi phút)<br>\n• Thép Wootz (Bộ binh và Kỵ binh tấn công bỏ qua giáp địch)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội: </b><br>\nBến tàu cung cấp thêm +5 suất dân số",
    "120190": "Nền văn minh Voi và Hải quân<br>\n<br>\n• Nhà chính sinh ra 2 Dân làng khi lên đến Thời đại tiếp theo<br>\n• Kỵ binh +2 điểm tấn công khi đối đầu Lính giao tranh<br>\n• Giảm -25% sát thương thưởng mà đơn vị cưỡi voi phải chịu và có khả năng chống chuyển đổi cao hơn<br>\n• Thầy tu +3 giáp cận chiến/+3 giáp chống xuyên<br>\n• Tàu hồi 15 Máu mỗi phút<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nRatha (Cung thủ cưỡi thú)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Paiks (Ratha và đơn vị cưỡi Voi tấn công nhanh hơn +20%)<br>\n• Đại thừa (Giảm -10% suất dân số cho Dân làng và Thầy tu)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nNgoài vàng ra, đơn vị giao thương còn tạo ra +10% lương thực",
    "120191": "Nền văn minh Kỵ binh và Lạc đà<br>\n<br>\n• Bắt đầu với 2 Bụi cỏ<br>\n• Có thể đồn trú gia súc trong Nhà xay lương để sản xuất lương thực thụ động<br>\n• Đơn vị cưỡi thú gây +20/30/40% sát thương thưởng trong Thời Phong kiến/Thời Lâu đài/Thời đại Đế quốc<br>\n• Bến tàu +5 sức chứa đồn trú<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nLính ném Chakram (Bộ binh), Kỵ binh Shrivamsha (Kỵ binh), Lạc đà do thám (Kỵ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Đẳng cấp Kshatriyas (Đơn vị quân đội giảm -25% chi phí lương thực)<br>\n• Vệ binh biên giới (Kỵ sĩ lạc đà và Cung thủ cưỡi voi +4 giáp cận chiến)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội nhóm:</b><br>\nĐơn vị cưỡi lạc đà và cưỡi voi huấn luyện nhanh hơn +25%",
    "120192": "Nền văn minh Bộ binh và Kỵ binh<br>\n<br>\n• Dân làng thu thập, xây dựng và sửa chữa nhanh hơn +5%<br>\n• Hiệu ứng nâng cấp giáp bộ binh được nhân đôi<br>\n• Nỏ máy giảm -50% chi phí vàng<br>\n• Dòng Thuyền ga-lê và Tàu Dromon +1 giáp cận chiến/+1 giáp chống xuyên<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nCenturion (Kỵ binh), Lính lê dương (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Máy Bắn Tên (Nỏ máy tấn công nhanh hơn +33%; dòng Thuyền ga-lê +2 điểm tấn công)<br>\n• Quân Comitatenses (Dòng Dân binh, Hiệp sĩ và Centurion huấn luyện nhanh hơn +50% và nhận được một tấn công xung kích)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nGiảm phạm vi tối thiểu của Nỏ máy",
    "120193": "Nền văn minh Bộ binh và Hải quân<br>\n<br>\n• Xe la giảm -25% chi phí<br>\n• Công nghệ Xe la hiệu quả hơn +40%<br>\n• Nâng cấp đơn vị dòng Lính giáo và Dân binh (trừ Quân binh) có sẵn trước một thời đại<br>\n• Nhà thờ gia cố đầu tiên nhận một Thánh tích miễn phí<br>\n• Dòng Thuyền ga-lê và tàu Dromon bắn thêm một đạn<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nCung thủ Hỗn hợp (cung thủ), Linh mục chiến binh (bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Hạm đội Cilician (Tàu phá hủy +20% bán kính vụ nổ; dòng Thuyền ga-lê và Tàu Dromon +1 phạm vi)<br>\n• Hòm thánh cốt (Bộ binh (trừ dòng Lính giáo) +30 Máu, Linh mục chiến binh +100% tốc độ hồi máu)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nBộ binh +2 tầm nhìn",
    "120194": "Nền văn minh Phòng thủ và Kỵ binh<br>\n<br>\n• Bắt đầu với một Xe la<br>\n• Các đơn vị và công trình giảm -15% sát thương phải chịu khi nằm ở địa hình cao hơn<br>\n• Các đơn vị cưỡi thú hồi 2/8/14 Máu mỗi phút trong Thời phong kiến/Thời lâu đài/Thời đại đế quốc<br>\n• Nhà thờ kiên cố cung cấp +10% tốc độ làm việc cho Dân làng trong bán kính 9 ô<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nMonaspa (Kỵ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Tháp Svan (Tường gia cố +2 tấn công; dòng Tháp quan sát gây sát thương xuyên qua)<br>\n• Kỵ binh Aznauri (Đơn vị cưỡi thú giảm -20% suất dân số chiếm dụng)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nChi phí sửa chữa công trình giảm -25%",
    "120198": "Nền văn minh Cung thủ và Công thành<br>\n<br>\n• Ngoài gỗ, Thợ đốn gỗ còn tạo ra lương thực<br>\n• Công nghệ của Đơn vị cung thủ tại Trường bắn và Lò rèn giảm -25% chi phí<br>\n• Vũ khí công thành và Thuyền chiến công thành di chuyển nhanh hơn +10/15% trong Thời Lâu đài/Thời đại Đế quốc<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nBạch vũ vệ binh (Bộ binh), Chiến xa (Vũ khí công thành), Lưu Bị (Tướng)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Dàn binh xoắn tốc (Dòng lính giáo và Bạch vũ vệ binh tăng Máu khi ở gần nhau)<br>\n• Ổ đạn (Dòng Cung thủ, Chiến xa và Lâu thuyền bắn thêm đạn)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nCung thủ đi bộ được +2 tầm nhìn",
    "120199": "Nền văn minh Bộ binh và Hải quân<br>\n<br>\n• Các công trình sản xuất quân sự và Bến tàu cung cấp +55 Lương thực<br>\n• Bộ binh hồi 10/15/30 Máu mỗi phút trong Thời Phong kiến/Thời Lâu đài/Thời đại Đế quốc<br>\n• Kiếm sĩ Trung Quốc và Kỵ binh Hắc Quang +2 điểm tấn công trong Thời đại Đế quốc<br>\n• Nối đất, Xưởng cạn được miễn phí<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nHỏa cung thủ (Cung thủ đi bộ), Kiếm sĩ Trung quốc (Bộ binh), Tôn Kiên (Tướng)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Chiến thuật Xích Bích (Tàu phá hủy và Hỏa cung thủ gây sát thương hỏa lực cho tàu và công trình)<br>\n• Ngọa Hổ (Máy bắn đá người kéo và Máy lăng đá Lâu Thuyền bắn thêm đá)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nNhà ở xây nhanh hơn +100%",
    "120200": "Nền văn minh Kỵ binh<br>\n<br>\n• Nhận một Dân làng miễn phí cho mỗi nâng cấp kinh tế được nghiên cứu<br>\n• Kỵ binh Hắc Quang và Thảo Khấu Tiên Ti +20/30% Máu trong Thời Lâu đài/Thời đại Đế quốc<br>\n• Máy bắn đá người kéo và Lâu thuyền giảm -25% chi phí<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nKỵ binh Hổ (Kỵ binh), Thảo Khấu Tiên Ti (Cung thủ cưỡi thú), Tào Tháo (Tướng)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Đồn điền (Binh lính sản xuất lương thực thụ động)<br>\n• Giáp Minh Quang (Đơn vị cưỡi thú +4 giáp cận chiến)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội nhóm:</b><br>\nKỵ binh +2 điểm tấn công khi đối đầu Vũ khí công thành",
    "120201": "Nền văn minh Kỵ binh và Thuốc súng<br>\n<br>\n• Thịt của động vật săn được và gia súc không bị phân hủy<br>\n• Đơn vị cưỡi thú và Kỵ binh giáo lửa tấn công nhanh hơn +25% bắt đầu từ Thời phong kiến<br>\n• Có Kỹ sư công thành từ Thời lâu đài<br>\n• Chi phí nâng cấp đơn vị công thành và Tường gia cố giảm -75% gỗ và được nghiên cứu nhanh hơn +100%<br>\n• Sát thương mà các đơn vị phải chịu do hỏa lực đồng minh giảm -50%<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt: </b><br>\nThiết phù đồ (Kỵ binh), Lính lựu đạn (Đơn vị quân dùng thuốc súng)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Pháo đài gia cố (Tường gia cố hồi 500 Máu mỗi phút)<br>\n• Bom sấm sét (Xe hỏa tiễn, Lính lựu đạn và Lâu thuyền phát nổ khi bị đánh bại; đạn gây thêm các vụ nổ)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nĐơn vị quân dùng Thuốc súng được +2 tầm nhìn",
    "120202": "Nền văn minh Bộ binh và Kỵ binh<br>\n<br>\n• Đồng cỏ thay thế Nông trại<br>\n• Hiệu ứng nâng cấp tấn công cận chiến tăng gấp đôi<br>\n• Huấn luyện và nâng cấp Lính giao tranh, dòng Lính giáo và dòng Kỵ binh do thám nhanh hơn +15%<br>\n• Nâng cấp Cung kỵ binh hạng nặng có sẵn trong Thời Lâu đài và chi phí giảm -50%<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nLiêu đao binh (Bộ binh), Máy lăng đá gắn thú (Kỵ binh công thành)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt: </b><br>\n• Giáp Lamellar (Bộ binh và Lính giao tranh phản lại 25% sát thương cận chiến lên kẻ tấn công)<br>\n• Kỵ binh Ordo (Kỵ binh hồi máu trong khi chiến đấu)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nBộ binh được +2 điểm tấn công khi đối đầu Lính đánh xa",
    "120206": "Nền văn minh Cung thủ và Thầy tu<br>\n<br>\n• Chi phí phát triển lên Thời đại tiếp theo giảm -50% Vàng<br>\n• Chi phí Khu định cư giảm -25% và Khu định cư hồi máu cho các đơn vị lân cận<br>\n• Chiến binh Champi và Đơn vị từ Trường bắn được tăng +1/2/3 giáp cận chiến trong Thời Phong kiến/Lâu đài/Đế quốc<br>\n• Thầy tu phục hồi đức tin nhanh hơn +50%<br>\n• Xe lưu động, Phường hội được miễn phí<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt: </b><br>\nChiến binh Guecha (Lính giao tranh), Thần Điện Vệ Binh (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt: </b><br>\n• Thảo dược (Đơn vị dòng Cung thủ và Chiến Binh Champi di chuyển nhanh hơn +15%)<br>\n• Huaracas (Lính Ném Đá được +1 tầm bắn; huấn luyện nhanh hơn +25%)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nMỏ Vàng tự nhiên tồn tại lâu hơn +15%",
    "120207": "Nền văn minh Kỵ binh và Đơn vị khắc chế<br>\n<br>\n• Thợ cắt cỏ thả thêm +20% Lương thực<br>\n• Các Khu định cư có thể huấn luyện đơn vị dòng Lính giáo và Lính giao tranh<br>\n• Bộ binh, Lính Ném Đá và Lính giao tranh được +5/10/15 Máu trong Thời Phong kiến/Lâu đài/Đế quốc<br>\n• Các đơn vị kỵ binh tạo ra +3 Vàng khi đánh bại các đơn vị quân đội<br>\n• Lâu đài của kẻ địch được tiết lộ trên bản đồ<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nKona (Kỵ binh), Kỵ Binh Bolas (Cung thủ cưỡi ngựa)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt: </b><br>\n• Malon (Kỵ Binh Bolas, Lính Ném Đá và Lính giao tranh gây sát thương đâm xuyên)<br>\n• Butalmapu (Chi phí huấn luyện Đơn vị chuyên biệt từ Lâu đài Đội và Kỵ Binh Bolas giảm -15%)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội:</b><br>\nĐơn vị dòng Lính giáo và Lính giao tranh được +2 tầm nhìn",
    "120208": "Nền văn minh Cung thủ và Bộ binh<br>\n<br>\n• Bắt đầu với mỗi loại tài nguyên được tăng +25<br>\n• Dân làng có thể đồn trú trong Khu định cư<br>\n• Các đơn vị tử trận trả lại 15% chi phí<br>\n• Chi phí nâng cấp Trường bắn và Nhà lính giảm -50% lương thực<br>\n<br>\n<b>Đơn vị chuyên biệt:</b><br>\nHắc Mộc Cung Thủ (Cung thủ đi bộ), Chiến binh Ibirapema (Bộ binh)<br>\n<br>\n<b>Công nghệ chuyên biệt:</b><br>\n• Caciques (Chiến binh Champi và Lính Ném Đá tấn công nhanh hơn +25%)<br>\n• Curare (Cung thủ đi bộ và Công sự gây ra sát thương độc)<br>\n<br>\n<b>Thưởng đội: </b><br>\nTháp và Lâu đài cung cấp thêm +10 suất dân số",
    "300081": "Mã",
    "300082": "Đơn vị chuyên biệt",
    "300083": "Đơn vị",
    "300084": "Công trình",
    "300085": "Công nghệ",
    "405001": "Đội quân bất tử (Cận chiến)",
    "405002": "Đội quân bất tử tinh nhuệ (Cận chiến)",
    "405036": "Đội quân bất tử (Đánh xa)",
    "405037": "Đội quân bất tử tinh nhuệ (Đánh xa)",
    "405149": "Đội quân bất tử của Alexander (Cận chiến)",
    "405150": "Đội quân bất tử của Alexander (Tầm xa)",
    "407089": "Thời đại Cổ xưa",
    "407090": "Thời đại Công dân",
    "407091": "Thời đại Cổ điển",
    "407092": "Thời đế quốc",
    "517000": "Cây Curare",
    "517003": "Đóng tàu<br>\nvỏ chồng",
    "517004": "Đóng tàu<br>\nvỏ liền",
    "517005": "Dây<br>\ncâu",
    "517006": "Ống xi-phông",
    "517007": "Vật liệu gây cháy",
    "517023": "Hành trình<br>\nvòng quanh",
    "528000": "Nghiên cứu <b>Cây Curare</b> (‹cost›)<br>\nCung Thủ đi bộ và Tường Gia Cố gây sát thương có độc.",
    "528003": "Nghiên cứu <b>Đóng tàu vỏ chồng</b> (‹cost›)<br>\nTàu di chuyển nhanh hơn +10%.",
    "528004": "Nghiên cứu <b>Đóng tàu vỏ liền</b> (‹cost›)<br>\nTàu di chuyển nhanh hơn +10%.",
    "528005": "Nghiên cứu <b>Dây câu</b> (‹cost›)<br>\nTàu đánh cá thu thập nhanh hơn +10% và mang thêm +5 tài nguyên.",
    "528006": "Nghiên cứu <b>Ống xi-phông</b> (‹cost›)<br>\nTàu phun lửa có thêm đòn tấn công xung kích phát nổ.",
    "528007": "Nghiên cứu <b>Đạn cháy</b> (‹cost›)<br>\nTàu phun lửa phát nổ khi bị chìm, tăng bán kính vụ nổ.",
    "528023": "Nghiên cứu <b>Hành trình vòng quanh</b> (‹cost›)<br>\nChỉnh toàn bộ bản đồ để khám phá; đóng Tàu nhanh hơn +33%."
}